dependingly

[Mỹ]/[dɪˈpen.dɪŋ.li]/
[Anh]/[dɪˈpen.dɪŋ.li]/

Dịch

adv. Một cách phụ thuộc vào điều gì đó; một cách phụ thuộc; dựa vào điều gì đó; ở mức độ hoặc phạm vi phụ thuộc vào điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

dependingly on weather

Tùy thuộc vào thời tiết

acting dependingly

Hành động tùy thuộc

dependingly speaking

Tùy thuộc vào việc nói

dependingly it goes

Tùy thuộc vào việc nó đi

dependingly on time

Tùy thuộc vào thời gian

dependingly arranged

Được sắp xếp tùy thuộc

dependingly chosen

Được chọn tùy thuộc

dependingly stated

Được tuyên bố tùy thuộc

dependingly delivered

Được giao tùy thuộc

dependingly assessed

Được đánh giá tùy thuộc

Câu ví dụ

the project's success depends largely dependingly on securing funding.

Thành công của dự án phụ thuộc chủ yếu vào việc đảm bảo được vốn.

she reacted dependingly to the news, initially showing shock then relief.

Cô ấy phản ứng phụ thuộc vào tin tức, ban đầu thể hiện sự sốc rồi sau đó là sự nhẹ nhõm.

the team performed dependingly throughout the season, with moments of brilliance and disappointment.

Đội thi đấu phụ thuộc vào suốt mùa giải, với những khoảnh khắc rực sáng và thất vọng.

his mood shifted dependingly throughout the day, from cheerful to irritable.

Tâm trạng của anh ấy thay đổi phụ thuộc vào suốt ngày, từ vui vẻ đến cáu kỉnh.

the outcome of the negotiation will depend dependingly on the mediator's skill.

Kết quả của cuộc đàm phán sẽ phụ thuộc vào kỹ năng của người trung gian.

the restaurant's popularity fluctuates dependingly based on the weather.

Độ phổ biến của nhà hàng thay đổi phụ thuộc vào thời tiết.

the child's behavior varied dependingly on the presence of their parents.

Hành vi của đứa trẻ thay đổi phụ thuộc vào sự hiện diện của cha mẹ.

the stock price moved dependingly, influenced by market trends and investor sentiment.

Giá cổ phiếu thay đổi phụ thuộc vào xu hướng thị trường và tâm lý nhà đầu tư.

the artist's style evolved dependingly over the course of their career.

Phong cách của nghệ sĩ phát triển phụ thuộc vào trong suốt sự nghiệp của họ.

the quality of the product depended dependingly on the raw materials used.

Chất lượng sản phẩm phụ thuộc vào nguyên liệu được sử dụng.

the route we take will depend dependingly on the traffic conditions.

Hành trình chúng ta chọn sẽ phụ thuộc vào điều kiện giao thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay