deploring actions
tôi lấy làm tiếc về những hành động
deploring situation
tôi lấy làm tiếc về tình hình
deploring violence
tôi lấy làm tiếc về bạo lực
deploring decisions
tôi lấy làm tiếc về những quyết định
deploring policies
tôi lấy làm tiếc về các chính sách
deploring behavior
tôi lấy làm tiếc về hành vi
deploring negligence
tôi lấy làm tiếc về sự cẩu thả
deploring injustice
tôi lấy làm tiếc về sự bất công
deploring corruption
tôi lấy làm tiếc về sự tham nhũng
many people are deploring the loss of traditional values.
nhiều người lên án sự mất mát các giá trị truyền thống.
the community is deploring the recent rise in crime.
cộng đồng lên án sự gia tăng tội phạm gần đây.
she is deploring the lack of action on climate change.
cô ấy lên án sự thiếu hành động đối với biến đổi khí hậu.
he expressed his feelings by deploring the unfair treatment.
anh ấy bày tỏ cảm xúc của mình bằng cách lên án sự đối xử bất công.
they are deploring the environmental damage caused by pollution.
họ lên án sự gây hại cho môi trường do ô nhiễm.
we should be deploring the violence in our society.
chúng ta nên lên án bạo lực trong xã hội của chúng ta.
critics are deploring the government's lack of transparency.
các nhà phê bình lên án sự thiếu minh bạch của chính phủ.
she wrote an article deploring the decline of public education.
cô ấy đã viết một bài báo lên án sự suy giảm của giáo dục công lập.
many activists are deploring the human rights violations.
nhiều nhà hoạt động lên án sự vi phạm nhân quyền.
the report is deploring the inadequate response to the crisis.
báo cáo lên án sự ứng phó không đầy đủ với cuộc khủng hoảng.
deploring actions
tôi lấy làm tiếc về những hành động
deploring situation
tôi lấy làm tiếc về tình hình
deploring violence
tôi lấy làm tiếc về bạo lực
deploring decisions
tôi lấy làm tiếc về những quyết định
deploring policies
tôi lấy làm tiếc về các chính sách
deploring behavior
tôi lấy làm tiếc về hành vi
deploring negligence
tôi lấy làm tiếc về sự cẩu thả
deploring injustice
tôi lấy làm tiếc về sự bất công
deploring corruption
tôi lấy làm tiếc về sự tham nhũng
many people are deploring the loss of traditional values.
nhiều người lên án sự mất mát các giá trị truyền thống.
the community is deploring the recent rise in crime.
cộng đồng lên án sự gia tăng tội phạm gần đây.
she is deploring the lack of action on climate change.
cô ấy lên án sự thiếu hành động đối với biến đổi khí hậu.
he expressed his feelings by deploring the unfair treatment.
anh ấy bày tỏ cảm xúc của mình bằng cách lên án sự đối xử bất công.
they are deploring the environmental damage caused by pollution.
họ lên án sự gây hại cho môi trường do ô nhiễm.
we should be deploring the violence in our society.
chúng ta nên lên án bạo lực trong xã hội của chúng ta.
critics are deploring the government's lack of transparency.
các nhà phê bình lên án sự thiếu minh bạch của chính phủ.
she wrote an article deploring the decline of public education.
cô ấy đã viết một bài báo lên án sự suy giảm của giáo dục công lập.
many activists are deploring the human rights violations.
nhiều nhà hoạt động lên án sự vi phạm nhân quyền.
the report is deploring the inadequate response to the crisis.
báo cáo lên án sự ứng phó không đầy đủ với cuộc khủng hoảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay