deployed forces
lực lượng triển khai
deployed troops
quân đội triển khai
deployed resources
nguồn lực triển khai
deployed systems
hệ thống triển khai
deployed units
đơn vị triển khai
deployed personnel
nhân sự triển khai
deployed assets
tài sản triển khai
deployed applications
ứng dụng triển khai
deployed strategies
chiến lược triển khai
deployed technologies
công nghệ triển khai
the military deployed troops to the region.
quân đội đã triển khai quân đội đến khu vực.
the company deployed new software to improve efficiency.
công ty đã triển khai phần mềm mới để cải thiện hiệu quả.
rescue teams were deployed after the earthquake.
các đội cứu hộ đã được triển khai sau trận động đất.
they have deployed resources to tackle the issue.
họ đã triển khai các nguồn lực để giải quyết vấn đề.
the app was successfully deployed on multiple platforms.
ứng dụng đã được triển khai thành công trên nhiều nền tảng.
security measures were deployed at the event.
các biện pháp an ninh đã được triển khai tại sự kiện.
he deployed his skills to negotiate a better deal.
anh ta đã sử dụng kỹ năng của mình để đàm phán một thỏa thuận tốt hơn.
the strategy was deployed to enhance customer satisfaction.
chiến lược đã được triển khai để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
they deployed a team of experts to analyze the data.
họ đã triển khai một nhóm chuyên gia để phân tích dữ liệu.
the software was deployed after thorough testing.
phần mềm đã được triển khai sau khi kiểm tra kỹ lưỡng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay