deportments

[Mỹ]/dɪ'pɔːtm(ə)nt/
[Anh]/dɪ'pɔrtmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thái độ; hành vi; dáng vẻ

Cụm từ & Cách kết hợp

good deportment

hành vi tốt

proper deportment

hành vi đúng mực

lack of deportment

thiếu hành vi

Câu ví dụ

poise and good deportment can be cultivated.

tư thế và cách cư xử tốt có thể được trau dồi.

there are team rules governing deportment on and off the field.

có các quy tắc của đội bóng điều chỉnh cách cư xử trên và ngoài sân.

Years later, my daughter found my old report cards and was delighted to learn I got an F in deportment -- with a note from Mother Marita Joseph that I was to leave the summary executions to her.

Nhiều năm sau, con gái tôi tìm thấy bảng điểm cũ của tôi và rất vui khi biết tôi đã bị F môn cư xử -- với một ghi chú từ Mẹ Marita Joseph rằng tôi nên để việc hành quyết tóm tắt cho bà.

good deportment is important in a job interview

cách cư xử tốt là quan trọng trong một cuộc phỏng vấn xin việc.

her graceful deportment caught everyone's attention

cách cư xử duyên dáng của cô ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.

he has impeccable deportment in social situations

anh ấy có cách cư xử hoàn hảo trong các tình huống xã hội.

deportment plays a role in making a good first impression

cách cư xử đóng vai trò trong việc tạo ấn tượng đầu tiên tốt đẹp.

the school emphasizes the importance of deportment in students

trường học nhấn mạnh tầm quan trọng của cách cư xử ở học sinh.

his confident deportment exudes leadership qualities

cách cư xử tự tin của anh ấy toát lên những phẩm chất lãnh đạo.

she received compliments on her elegant deportment at the event

cô ấy nhận được những lời khen ngợi về cách cư xử thanh lịch của mình tại sự kiện.

proper deportment is expected in formal settings

cách cư xử đúng mực được mong đợi trong các tình huống trang trọng.

deportment training can help improve one's professional image

việc đào tạo về cách cư xử có thể giúp cải thiện hình ảnh chuyên nghiệp của một người.

his deportment reflected his upbringing and values

cách cư xử của anh ấy phản ánh nền tảng và giá trị của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay