depraving influence
ảnh hưởng xấu
depraving effects
tác động xấu
depraving society
xã hội suy đồi
depraving thoughts
những suy nghĩ xấu
depraving behavior
hành vi xấu
depraving habits
những thói quen xấu
depraving actions
những hành động xấu
depraving culture
văn hóa suy đồi
depraving media
phương tiện truyền thông xấu
depraving forces
những lực lượng xấu
the depraving influence of bad company can lead to poor choices.
tác động xấu của những mối quan hệ không tốt có thể dẫn đến những lựa chọn tồi tệ.
his depraving habits were a concern for his family.
Những thói quen xấu của anh ấy là mối quan tâm của gia đình.
many believe that media can have a depraving effect on youth.
Nhiều người tin rằng truyền thông có thể có tác động xấu đến thanh thiếu niên.
the novel explores themes of depraving desires and moral decay.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về những ham muốn xấu xa và sự suy đồi đạo đức.
she worried that his new friends were depraving his character.
Cô lo lắng rằng những người bạn mới của anh ấy đang làm xấu đi tính cách của anh ấy.
depraving thoughts can lead to destructive behaviors.
Những suy nghĩ xấu xa có thể dẫn đến những hành vi phá hoại.
the film depicts the depraving effects of greed.
Bộ phim mô tả những tác động xấu của lòng tham.
he fought against the depraving nature of addiction.
Anh ấy chống lại bản chất xấu xa của sự nghiện ngập.
they warned against the depraving power of unchecked ambition.
Họ cảnh báo về sức mạnh xấu xa của sự tham vọng không được kiểm soát.
depraving influences can often be subtle and hard to detect.
Những ảnh hưởng xấu xa thường có thể tinh vi và khó phát hiện.
depraving influence
ảnh hưởng xấu
depraving effects
tác động xấu
depraving society
xã hội suy đồi
depraving thoughts
những suy nghĩ xấu
depraving behavior
hành vi xấu
depraving habits
những thói quen xấu
depraving actions
những hành động xấu
depraving culture
văn hóa suy đồi
depraving media
phương tiện truyền thông xấu
depraving forces
những lực lượng xấu
the depraving influence of bad company can lead to poor choices.
tác động xấu của những mối quan hệ không tốt có thể dẫn đến những lựa chọn tồi tệ.
his depraving habits were a concern for his family.
Những thói quen xấu của anh ấy là mối quan tâm của gia đình.
many believe that media can have a depraving effect on youth.
Nhiều người tin rằng truyền thông có thể có tác động xấu đến thanh thiếu niên.
the novel explores themes of depraving desires and moral decay.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về những ham muốn xấu xa và sự suy đồi đạo đức.
she worried that his new friends were depraving his character.
Cô lo lắng rằng những người bạn mới của anh ấy đang làm xấu đi tính cách của anh ấy.
depraving thoughts can lead to destructive behaviors.
Những suy nghĩ xấu xa có thể dẫn đến những hành vi phá hoại.
the film depicts the depraving effects of greed.
Bộ phim mô tả những tác động xấu của lòng tham.
he fought against the depraving nature of addiction.
Anh ấy chống lại bản chất xấu xa của sự nghiện ngập.
they warned against the depraving power of unchecked ambition.
Họ cảnh báo về sức mạnh xấu xa của sự tham vọng không được kiểm soát.
depraving influences can often be subtle and hard to detect.
Những ảnh hưởng xấu xa thường có thể tinh vi và khó phát hiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay