derelicting

[Mỹ]//ˈder.ɪ.klɪtɪŋ//
[Anh]//ˈder.ə.klɪtɪŋ//

Dịch

v. Dạng hiện tại của động từ derelict: bỏ rơi hoặc từ bỏ một thứ gì đó, thường là một con tàu hoặc tài sản, không có ý định quay lại.
adj. Hiện đang trong hành động bỏ rơi hoặc bỏ bê một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay