derelictions

[Mỹ]/[ˈdɛrəlɪkʃənz]/
[Anh]/[ˈdɛrəlɪkʃənz]/

Dịch

n. Một hành động hoặc hành vi bỏ bê nhiệm vụ; bỏ bê.; Một trạng thái xuống cấp hoặc bị bỏ hoang.; Một sự sa đọa hoặc thiếu sót về mặt đạo đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

numerous derelictions

nhiều sự bỏ bê

addressing derelictions

giải quyết sự bỏ bê

past derelictions

sự bỏ bê trong quá khứ

dereliction of duty

xã thải nhiệm vụ

highlighting derelictions

làm nổi bật sự bỏ bê

preventing derelictions

ngăn chặn sự bỏ bê

serious derelictions

sự bỏ bê nghiêm trọng

investigating derelictions

điều tra sự bỏ bê

acknowledging derelictions

thừa nhận sự bỏ bê

mitigating derelictions

giảm thiểu sự bỏ bê

Câu ví dụ

the company faced lawsuits due to numerous derelictions of duty by its security staff.

Công ty phải đối mặt với các vụ kiện do nhiều sự thiếu sót trong nhiệm vụ của nhân viên an ninh.

we investigated the derelictions in maintenance that led to the bridge collapse.

Chúng tôi đã điều tra những thiếu sót trong bảo trì dẫn đến sự sụp đổ của cây cầu.

the report highlighted several derelictions of safety protocols at the construction site.

Báo cáo nêu bật một số thiếu sót trong các quy trình an toàn tại công trường xây dựng.

there were serious derelictions in the handling of the evidence by the police.

Có những thiếu sót nghiêm trọng trong cách xử lý bằng chứng của cảnh sát.

the judge noted the defendant's repeated derelictions in fulfilling his parole conditions.

Thẩm phán lưu ý những thiếu sót lặp đi lặp lại của bị cáo trong việc tuân thủ các điều kiện được bảo lãnh.

the audit revealed significant derelictions in financial reporting procedures.

Cuộc kiểm toán cho thấy những thiếu sót đáng kể trong quy trình báo cáo tài chính.

the team suffered due to the players' derelictions of their training responsibilities.

Đội phải chịu thua do những thiếu sót trong trách nhiệm huấn luyện của các cầu thủ.

the inspector pointed out the derelictions in the building's fire safety systems.

Người kiểm tra chỉ ra những thiếu sót trong hệ thống phòng cháy chữa cháy của tòa nhà.

the board of directors addressed the derelictions in corporate governance.

Hội đồng quản trị giải quyết những thiếu sót trong quản trị doanh nghiệp.

the investigation focused on the derelictions of the project manager's responsibilities.

Cuộc điều tra tập trung vào những thiếu sót trong trách nhiệm của người quản lý dự án.

the patient's condition worsened due to the nurses' derelictions in providing timely care.

Tình trạng của bệnh nhân xấu đi do những thiếu sót của các y tá trong việc cung cấp sự chăm sóc kịp thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay