| số nhiều | dermatoglyphics |
dermatoglyphic analysis
phân tích da móng
dermatoglyphic patterns
mẫu hình da móng
dermatoglyphic traits
đặc điểm da móng
dermatoglyphic examination
khám da móng
dermatoglyphic research
nghiên cứu da móng
dermatoglyphic study
nghiên cứu da móng
dermatoglyphic fingerprints
dấu vân tay da móng
dermatoglyphic features
đặc trưng da móng
dermatoglyphic classification
phân loại da móng
dermatoglyphic anomalies
dị thường da móng
dermatoglyphic patterns can help identify individuals.
Các hoa văn dermatoglyphic có thể giúp xác định các cá nhân.
researchers study dermatoglyphic traits in various populations.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các đặc điểm dermatoglyphic ở các quần thể khác nhau.
dermatoglyphic analysis is used in forensic science.
Phân tích dermatoglyphic được sử dụng trong khoa học pháp y.
some genetic conditions can be linked to dermatoglyphic changes.
Một số tình trạng di truyền có thể liên quan đến những thay đổi về dermatoglyphic.
dermatoglyphic features vary significantly among ethnic groups.
Các đặc điểm dermatoglyphic khác nhau đáng kể giữa các nhóm dân tộc.
understanding dermatoglyphic patterns can aid in medical diagnoses.
Hiểu các hoa văn dermatoglyphic có thể hỗ trợ chẩn đoán y tế.
they conducted a dermatoglyphic study on twins.
Họ đã tiến hành một nghiên cứu dermatoglyphic về các cặp sinh đôi.
dermatoglyphic analysis can reveal hereditary traits.
Phân tích dermatoglyphic có thể tiết lộ các đặc điểm di truyền.
she has a keen interest in dermatoglyphic research.
Cô ấy có một mối quan tâm sâu sắc đến nghiên cứu dermatoglyphic.
the dermatoglyphic method is non-invasive and effective.
Phương pháp dermatoglyphic không xâm lấn và hiệu quả.
dermatoglyphic analysis
phân tích da móng
dermatoglyphic patterns
mẫu hình da móng
dermatoglyphic traits
đặc điểm da móng
dermatoglyphic examination
khám da móng
dermatoglyphic research
nghiên cứu da móng
dermatoglyphic study
nghiên cứu da móng
dermatoglyphic fingerprints
dấu vân tay da móng
dermatoglyphic features
đặc trưng da móng
dermatoglyphic classification
phân loại da móng
dermatoglyphic anomalies
dị thường da móng
dermatoglyphic patterns can help identify individuals.
Các hoa văn dermatoglyphic có thể giúp xác định các cá nhân.
researchers study dermatoglyphic traits in various populations.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các đặc điểm dermatoglyphic ở các quần thể khác nhau.
dermatoglyphic analysis is used in forensic science.
Phân tích dermatoglyphic được sử dụng trong khoa học pháp y.
some genetic conditions can be linked to dermatoglyphic changes.
Một số tình trạng di truyền có thể liên quan đến những thay đổi về dermatoglyphic.
dermatoglyphic features vary significantly among ethnic groups.
Các đặc điểm dermatoglyphic khác nhau đáng kể giữa các nhóm dân tộc.
understanding dermatoglyphic patterns can aid in medical diagnoses.
Hiểu các hoa văn dermatoglyphic có thể hỗ trợ chẩn đoán y tế.
they conducted a dermatoglyphic study on twins.
Họ đã tiến hành một nghiên cứu dermatoglyphic về các cặp sinh đôi.
dermatoglyphic analysis can reveal hereditary traits.
Phân tích dermatoglyphic có thể tiết lộ các đặc điểm di truyền.
she has a keen interest in dermatoglyphic research.
Cô ấy có một mối quan tâm sâu sắc đến nghiên cứu dermatoglyphic.
the dermatoglyphic method is non-invasive and effective.
Phương pháp dermatoglyphic không xâm lấn và hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay