derv

[Mỹ]/dɜːv/
[Anh]/dɜrv/

Dịch

n. nhiên liệu diesel cho xe; thuật ngữ của Anh cho diesel
Word Forms
số nhiềudervs

Cụm từ & Cách kết hợp

derv oil

dầu derv

derv fuel

nhu liệu derv

derv engine

động cơ derv

derv vehicle

xe hơi derv

derv pump

bơm derv

derv tank

bồn chứa derv

derv supply

cung cấp derv

derv consumption

tiêu thụ derv

derv prices

giá derv

derv market

thị trường derv

Câu ví dụ

she decided to derv a new path in her career.

Cô ấy quyết định đi theo một con đường mới trong sự nghiệp của mình.

the artist's style began to derv from traditional techniques.

Phong cách của họa sĩ bắt đầu khác biệt so với các kỹ thuật truyền thống.

he wanted to derv a deeper understanding of the subject.

Anh ấy muốn có được sự hiểu biết sâu sắc hơn về chủ đề.

they plan to derv their own unique brand.

Họ dự định tạo ra một thương hiệu độc đáo của riêng mình.

it's important to derv connections with your audience.

Điều quan trọng là phải kết nối với khán giả của bạn.

she aims to derv her skills through practice.

Cô ấy hướng tới trau dồi kỹ năng của mình thông qua thực hành.

we need to derv new strategies for marketing.

Chúng ta cần phát triển các chiến lược mới cho tiếp thị.

he decided to derv his own opinions on the matter.

Anh ấy quyết định đưa ra những ý kiến ​​của riêng mình về vấn đề này.

they hope to derv a solution to the problem soon.

Họ hy vọng sẽ sớm tìm ra giải pháp cho vấn đề.

she wanted to derv her identity through her art.

Cô ấy muốn thể hiện bản sắc của mình thông qua nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay