desarrollo

[Mỹ]/dɪˈveləpmənt/
[Anh]/dɪˈveləpmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình phát triển hoặc đang được phát triển; trạng thái đã phát triển

Cụm từ & Cách kết hợp

desarrollo sostenible

Phát triển bền vững

desarrollo económico

Phát triển kinh tế

desarrollo personal

Phát triển cá nhân

desarrollo profesional

Phát triển chuyên nghiệp

desarrollo infantil

Phát triển trẻ em

desarrollo rural

Phát triển nông thôn

desarrollo humano

Phát triển con người

desarrollo social

Phát triển xã hội

desarrollo de software

Phát triển phần mềm

desarrollo comunitario

Phát triển cộng đồng

Câu ví dụ

the government's economic development plan aims to create new jobs across multiple sectors.

Kế hoạch phát triển kinh tế của chính phủ nhằm tạo ra những công việc mới ở nhiều lĩnh vực khác nhau.

sustainable development is essential for protecting our environment for future generations.

Phát triển bền vững là điều cần thiết để bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai.

many companies invest heavily in employee professional development programs.

Nhiều công ty đầu tư mạnh vào các chương trình phát triển chuyên môn cho nhân viên.

early childhood development plays a crucial role in future academic success.

Phát triển trẻ em sớm đóng vai trò quan trọng trong thành công học thuật tương lai.

rapid technological development has transformed how we communicate and work.

Sự phát triển công nghệ nhanh chóng đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp và làm việc.

software development requires both technical expertise and creative problem-solving skills.

Phát triển phần mềm đòi hỏi cả chuyên môn kỹ thuật và kỹ năng giải quyết vấn đề sáng tạo.

rural development initiatives have improved infrastructure and access to healthcare in many villages.

Các sáng kiến phát triển nông thôn đã cải thiện cơ sở hạ tầng và tiếp cận chăm sóc sức khỏe ở nhiều làng mạc.

successful community development requires active participation from all local residents.

Phát triển cộng đồng thành công đòi hỏi sự tham gia tích cực từ tất cả cư dân địa phương.

the united nations focuses on human development through education, health, and economic opportunity.

Liên Hợp Quốc tập trung vào phát triển con người thông qua giáo dục, sức khỏe và cơ hội kinh tế.

product development teams collaborate across departments to launch new innovations.

Các nhóm phát triển sản phẩm hợp tác giữa các phòng ban để ra mắt các đổi mới mới.

the country has experienced remarkable economic development over the past two decades.

Quốc gia này đã trải qua sự phát triển kinh tế đáng kể trong hai thập kỷ qua.

personal development involves continuous learning and stepping outside your comfort zone.

Phát triển cá nhân bao gồm việc học tập liên tục và bước ra khỏi vùng an toàn của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay