desiderata

[Mỹ]/dɪ,zɪdə'retəm/
[Anh]/dɪˌsɪdəˈretə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những điều mong muốn hoặc được coi là thiết yếu

Câu ví dụ

The report on the hospital mentioned such desiderata as a supply of clean laundry.

Báo cáo về bệnh viện đề cập đến những mong muốn như nguồn cung cấp đồ giặt sạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay