desorbed gas
khí đã giải hấp
desorbed molecules
phân tử đã giải hấp
desorbed species
loài đã giải hấp
desorbed layer
lớp đã giải hấp
desorbed surface
bề mặt đã giải hấp
desorbed ions
ion đã giải hấp
desorbed particles
hạt đã giải hấp
desorbed contaminants
chất gây ô nhiễm đã giải hấp
desorbed compounds
hợp chất đã giải hấp
desorbed analytes
phân tích đã giải hấp
the molecules were desorbed from the surface.
các phân tử đã bị tách ra khỏi bề mặt.
the gas was desorbed during the heating process.
khí đã bị tách ra trong quá trình gia nhiệt.
after the reaction, the product was desorbed quickly.
sau phản ứng, sản phẩm đã bị tách ra nhanh chóng.
the contaminants were effectively desorbed from the material.
các chất gây ô nhiễm đã bị tách ra khỏi vật liệu một cách hiệu quả.
desorbed ions can be detected using mass spectrometry.
các ion bị tách ra có thể được phát hiện bằng sắc ký khối lượng.
the surface was treated to enhance desorbed efficiency.
bề mặt được xử lý để tăng hiệu quả tách ra.
temperature affects how easily substances are desorbed.
nhiệt độ ảnh hưởng đến mức độ dễ dàng mà các chất bị tách ra.
in the experiment, the sample was desorbed in a vacuum.
trong thí nghiệm, mẫu đã bị tách ra trong chân không.
desorbed particles can lead to contamination in the environment.
các hạt bị tách ra có thể gây ô nhiễm môi trường.
the efficiency of the process depends on how well it is desorbed.
hiệu quả của quá trình phụ thuộc vào mức độ tốt mà nó được tách ra.
desorbed gas
khí đã giải hấp
desorbed molecules
phân tử đã giải hấp
desorbed species
loài đã giải hấp
desorbed layer
lớp đã giải hấp
desorbed surface
bề mặt đã giải hấp
desorbed ions
ion đã giải hấp
desorbed particles
hạt đã giải hấp
desorbed contaminants
chất gây ô nhiễm đã giải hấp
desorbed compounds
hợp chất đã giải hấp
desorbed analytes
phân tích đã giải hấp
the molecules were desorbed from the surface.
các phân tử đã bị tách ra khỏi bề mặt.
the gas was desorbed during the heating process.
khí đã bị tách ra trong quá trình gia nhiệt.
after the reaction, the product was desorbed quickly.
sau phản ứng, sản phẩm đã bị tách ra nhanh chóng.
the contaminants were effectively desorbed from the material.
các chất gây ô nhiễm đã bị tách ra khỏi vật liệu một cách hiệu quả.
desorbed ions can be detected using mass spectrometry.
các ion bị tách ra có thể được phát hiện bằng sắc ký khối lượng.
the surface was treated to enhance desorbed efficiency.
bề mặt được xử lý để tăng hiệu quả tách ra.
temperature affects how easily substances are desorbed.
nhiệt độ ảnh hưởng đến mức độ dễ dàng mà các chất bị tách ra.
in the experiment, the sample was desorbed in a vacuum.
trong thí nghiệm, mẫu đã bị tách ra trong chân không.
desorbed particles can lead to contamination in the environment.
các hạt bị tách ra có thể gây ô nhiễm môi trường.
the efficiency of the process depends on how well it is desorbed.
hiệu quả của quá trình phụ thuộc vào mức độ tốt mà nó được tách ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay