desperado

[Mỹ]/ˌdespə'rɑːdəʊ/
[Anh]/ˌdɛspə'rɑdo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ ngoài vòng pháp luật, tội phạm bạo lực
Các dạng của từ
số nhiềudesperadoes

Câu ví dụ

He was known as a desperado in the wild west.

Anh ta được biết đến như một kẻ cướp đường hoàng ở miền Tây hoang dã.

The desperado robbed the bank at gunpoint.

Kẻ cướp đã cướp ngân hàng bằng súng.

The sheriff finally caught the desperado after a long chase.

Sau một cuộc rượt đuổi dài, cảnh sát trưởng cuối cùng đã bắt được kẻ cướp.

The desperado rode into town on a stolen horse.

Kẻ cướp cưỡi ngựa bị đánh cắp vào thị trấn.

They say he's a real desperado, always getting into trouble.

Người ta nói rằng anh ta là một kẻ cướp thực sự, luôn gặp rắc rối.

The desperado's hideout was discovered by the authorities.

Hang ổ của kẻ cướp đã bị chính quyền phát hiện.

The desperado's gang was feared throughout the region.

Băng của kẻ cướp bị sợ hãi trong toàn vùng.

The desperado had a price on his head for his crimes.

Kẻ cướp có giá trên đầu anh ta vì những tội ác của mình.

The desperado was known for his quick draw and sharpshooting skills.

Kẻ cướp nổi tiếng với khả năng rút súng nhanh và kỹ năng bắn súng.

The townspeople were on edge knowing a desperado was on the loose.

Người dân thị trấn lo lắng khi biết rằng một kẻ cướp đang lẩn trốn.

Ví dụ thực tế

For our desperadoes, it's a marriage made in heaven.

Đối với những kẻ cướp bạo của chúng tôi, đó là một cuộc hôn nhân được tạo ra trên thiên đường.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

The Guanacaste forest is home to a good many of these desperadoes.

Rừng Guanacaste là nơi sinh sống của rất nhiều những kẻ cướp bạo này.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

She's watching her Mexican soap opera. The rebel's virgin daughter is about to be seduced by the escaped desperado.

Cô ấy đang xem bộ phim truyền hình Mexico của mình. Con gái trinh tiết của người nổi loạn sắp bị dụ dỗ bởi kẻ cướp bạo đã trốn thoát.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

How'd I go from desperado to accountant?

Tôi đã đi từ kẻ cướp bạo thành kế toán như thế nào?

Nguồn: Legends of Tomorrow Season 2

He wanted to designate a destroyer and some desperate desperadoes to a destitute country.

Anh ta muốn chỉ định một kẻ phá hoại và một số kẻ cướp bạo tuyệt vọng đến một quốc gia nghèo khó.

Nguồn: Pan Pan

After a moment she began to smile. She didn't like the looks of this elderly desperado but his presence would simplify matters.

Sau một lát, cô ấy bắt đầu mỉm cười. Cô ấy không thích vẻ ngoài của kẻ cướp bạo già này, nhưng sự hiện diện của anh ta sẽ đơn giản hóa mọi thứ.

Nguồn: Gone with the Wind

" If, " said I, " even one of our countrymen succumbs to these overbearing desperadoes, that will indeed be a defeat for the country" !

"- Nếu, " tôi nói, " ngay cả một trong số những người đồng hương của chúng ta phải khuất phục trước những kẻ cướp bạo áp đảo này, thì đó thực sự là một thất bại cho đất nước!"

Nguồn: Family and the World (Part 2)

For some time the neighborhood has been terrorized by the crimes of a gang of desperadoes, who, under the cover of a carefully planned organization, have perpetrated the most infamous cruelties on men and women.

Trong một thời gian, khu phố đã bị khủng bố bởi tội ác của một băng đàn những kẻ cướp bạo, những kẻ, dưới vỏ bọc một tổ chức được lên kế hoạch cẩn thận, đã gây ra những hành động tàn ác nhất đối với đàn ông và phụ nữ.

Nguồn: Three mysterious people

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay