despisals

[Mỹ]/dɪˈspaɪzəlz/
[Anh]/dɪˈspaɪzəlz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của despisal; hành động khinh miệt; sự khinh miệt; sự khinh thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

despisals of

những hành vi khinh miệt

his despisals

những hành vi khinh miệt của anh ấy

mocking despisals

những hành vi khinh miệt chế nhạo

despisals towards

những hành vi khinh miệt đối với

her constant despisals

những hành vi khinh miệt thường xuyên của cô ấy

despisals in

những hành vi khinh miệt trong

despisals from

những hành vi khinh miệt từ

despisals of people

những hành vi khinh miệt đối với người khác

despisals against

những hành vi khinh miệt chống lại

his past despisals

những hành vi khinh miệt trước đây của anh ấy

Câu ví dụ

his public despisals of the new tax policy ignited a heated debate among citizens.

Các phát ngôn công khai của ông về chính sách thuế mới đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi trong dân chúng.

the cultural despisals within the community have led to a gradual erosion of trust.

Các thái độ khinh miệt văn hóa trong cộng đồng đã dẫn đến sự suy giảm dần dần niềm tin.

her bitter despisals toward the company's unethical practices were voiced in the shareholders' meeting.

Các thái độ khinh miệt cay nghiệt của bà đối với các hành vi không đạo đức của công ty đã được nêu ra tại cuộc họp cổ đông.

silent despisals among the staff hinted at a deeper problem within the organization.

Các thái độ khinh miệt im lặng trong nhân viên ám chỉ một vấn đề sâu sắc hơn bên trong tổ chức.

political despisals often arise from longstanding historical grievances between nations.

Các thái độ khinh miệt chính trị thường phát sinh từ những mâu thuẫn lịch sử kéo dài giữa các quốc gia.

the author's personal despisals of modern consumerism pervade every chapter of the book.

Các thái độ khinh miệt cá nhân của tác giả đối với chủ nghĩa tiêu dùng hiện đại lan tỏa qua mọi chương của cuốn sách.

open despisals of the proposed reforms were met with strong opposition from the opposition party.

Các thái độ khinh miệt công khai đối với các cải cách được đề xuất đã gặp phải sự phản đối mạnh mẽ từ đảng đối lập.

long-standing despisals between the two families have been passed down through generations.

Các thái độ khinh miệt kéo dài giữa hai gia đình đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

popular despisals of celebrity culture often surface on social media platforms.

Các thái độ khinh miệt phổ biến đối với văn hóa ngôi sao thường xuất hiện trên các nền tảng mạng xã hội.

deep-rooted despisals toward authority can manifest in rebellious acts among the youth.

Các thái độ khinh miệt sâu sắc đối với quyền lực có thể thể hiện qua các hành vi nổi loạn trong giới trẻ.

public despisals of corruption scandals have spurred citizens to demand greater transparency.

Các phát ngôn công khai về các bê bối tham nhũng đã thúc đẩy người dân yêu cầu sự minh bạch cao hơn.

subtle despisals within academic circles can hinder collaborative research efforts.

Các thái độ khinh miệt tinh tế trong các vòng tròn học thuật có thể cản trở các nỗ lực nghiên cứu hợp tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay