| số nhiều | desuetudes |
fall into desuetude
mất dần giá trị sử dụng
the docks fell into desuetude .
bến cảng dần rơi vào tình trạng mai một.
These words have fallen into desuetude.
Những từ này đã rơi vào tình trạng mai một.
Desuetude anew waver know clearly!
Mai một mới mẻ, hãy biết rõ ràng!
The old law fell into desuetude.
Luật cũ dần rơi vào tình trạng mai một.
The tradition gradually faded into desuetude.
Truyền thống dần dần phai nhạt và rơi vào tình trạng mai một.
Many old customs have fallen into desuetude.
Nhiều phong tục cổ xưa đã rơi vào tình trạng mai một.
The once popular trend is now in desuetude.
Xu hướng từng phổ biến ngày nay đang ở trong tình trạng mai một.
The language fell into desuetude over time.
Ngôn ngữ dần rơi vào tình trạng mai một theo thời gian.
The practice of letter writing is in desuetude.
Thói quen viết thư hiện đang ở trong tình trạng mai một.
The old building has fallen into desuetude.
Tòa nhà cũ đã rơi vào tình trạng mai một.
Desuetude of the old technology led to its replacement.
Sự mai một của công nghệ cũ đã dẫn đến sự thay thế của nó.
The ancient art form has fallen into desuetude.
Hình thức nghệ thuật cổ xưa đã rơi vào tình trạng mai một.
The once popular song is now in desuetude.
Bài hát từng phổ biến ngày nay đang ở trong tình trạng mai một.
fall into desuetude
mất dần giá trị sử dụng
the docks fell into desuetude .
bến cảng dần rơi vào tình trạng mai một.
These words have fallen into desuetude.
Những từ này đã rơi vào tình trạng mai một.
Desuetude anew waver know clearly!
Mai một mới mẻ, hãy biết rõ ràng!
The old law fell into desuetude.
Luật cũ dần rơi vào tình trạng mai một.
The tradition gradually faded into desuetude.
Truyền thống dần dần phai nhạt và rơi vào tình trạng mai một.
Many old customs have fallen into desuetude.
Nhiều phong tục cổ xưa đã rơi vào tình trạng mai một.
The once popular trend is now in desuetude.
Xu hướng từng phổ biến ngày nay đang ở trong tình trạng mai một.
The language fell into desuetude over time.
Ngôn ngữ dần rơi vào tình trạng mai một theo thời gian.
The practice of letter writing is in desuetude.
Thói quen viết thư hiện đang ở trong tình trạng mai một.
The old building has fallen into desuetude.
Tòa nhà cũ đã rơi vào tình trạng mai một.
Desuetude of the old technology led to its replacement.
Sự mai một của công nghệ cũ đã dẫn đến sự thay thế của nó.
The ancient art form has fallen into desuetude.
Hình thức nghệ thuật cổ xưa đã rơi vào tình trạng mai một.
The once popular song is now in desuetude.
Bài hát từng phổ biến ngày nay đang ở trong tình trạng mai một.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now