desugarize

[Mỹ]//dɪˈʃʊɡəraɪz//
[Anh]//dɪˈʃʊɡəraɪz//

Dịch

v. Loại bỏ đường khỏi một chất hoặc món ăn; Chuyển đổi hoặc phân hủy đường thành các hợp chất hóa học khác; Làm cho một cái gì đó ít ngọt hơn, nghĩa đen hoặc bóng bóng; Bóng bóng, loại bỏ sự ngọt ngào hoặc sướt mướt quá mức khỏi ngôn ngữ, văn học hoặc biểu đạt nghệ thuật
adj. Đã loại bỏ đường; không ngọt
n. Quá trình hoặc kết quả của việc loại bỏ đường khỏi một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

to desugarize

tẩy đường

desugarize completely

tẩy đường hoàn toàn

desugarized food

thực phẩm đã tẩy đường

desugarized drink

đồ uống đã tẩy đường

desugarized version

phiên bản đã tẩy đường

desugarize naturally

tẩy đường một cách tự nhiên

completely desugarized

đã tẩy đường hoàn toàn

desugarize easily

tẩy đường dễ dàng

desugarize the recipe

tẩy đường cho công thức

Câu ví dụ

many beverage companies are now desugarize their product lines to meet consumer demand for healthier options.

Nhiều công ty đồ uống hiện đang khử đường trong các dòng sản phẩm của họ để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng về các lựa chọn lành mạnh hơn.

health experts recommend desugarize your diet gradually to avoid withdrawal symptoms.

Các chuyên gia sức khỏe khuyên bạn nên giảm đường trong chế độ ăn uống của mình dần dần để tránh các triệu chứng cai nghiện.

the fda has approved new technologies to desugarize processed foods without affecting taste.

FDA đã phê duyệt các công nghệ mới để khử đường trong thực phẩm chế biến mà không ảnh hưởng đến hương vị.

parents should desugarize their children's diets to prevent childhood obesity.

Các bậc cha mẹ nên giảm đường trong chế độ ăn uống của con cái họ để ngăn ngừa béo phì ở trẻ em.

chefs are learning to desugarize traditional recipes while maintaining flavor profiles.

Các đầu bếp đang học cách khử đường trong các công thức truyền thống trong khi vẫn duy trì các đặc tính hương vị.

some restaurants desugarize their menu items to cater to diabetic customers.

Một số nhà hàng khử đường trong các món ăn của họ để phục vụ khách hàng bị tiểu đường.

the company plans to desugarize all its flagship products by next year.

Công ty dự định khử đường trong tất cả các sản phẩm chủ lực của mình vào năm tới.

nutritionists suggest desugarize your morning cereal by adding fresh fruit instead.

Các chuyên gia dinh dưỡng gợi ý bạn nên giảm đường trong bữa sáng của mình bằng cách thêm trái cây tươi thay vì vậy.

government campaigns encourage citizens to desugarize their eating habits.

Các chiến dịch của chính phủ khuyến khích người dân giảm lượng đường trong thói quen ăn uống của họ.

scientists developed a method to desugarize fruit juices while preserving nutrients.

Các nhà khoa học đã phát triển một phương pháp để khử đường trong nước ép trái cây trong khi vẫn bảo toàn các chất dinh dưỡng.

schools are starting to desugarize their lunch programs for better student health.

Các trường học bắt đầu giảm lượng đường trong các chương trình ăn trưa của họ để cải thiện sức khỏe của học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay