desynchronizer

[Mỹ]/[ˌdɪˈsɪŋkrəˌnaɪzər]/
[Anh]/[ˌdɪˈsɪŋkrəˌnaɪzər]/

Dịch

n. Một thiết bị hoặc cơ chế khiến các hệ thống hoặc quy trình mất đồng bộ; Người làm gián đoạn sự đồng bộ.
v. Khiến các hệ thống hoặc quy trình mất đồng bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

desynchronizer effect

Hiệu ứng làm mất đồng bộ

desynchronizer circuit

Mạch làm mất đồng bộ

acting as desynchronizer

Hoạt động như một thiết bị làm mất đồng bộ

desynchronizer function

Hàm làm mất đồng bộ

desynchronizer state

Trạng thái làm mất đồng bộ

desynchronizer module

Mô-đun làm mất đồng bộ

desynchronizer operation

Hoạt động của thiết bị làm mất đồng bộ

desynchronizer design

Thiết kế làm mất đồng bộ

desynchronizer system

Hệ thống làm mất đồng bộ

Câu ví dụ

the desynchronizer effectively disrupted the signal transmission.

Chế độ không đồng bộ đã phá vỡ hiệu quả truyền tín hiệu.

we used a desynchronizer to prevent data collisions on the network.

Chúng tôi đã sử dụng một thiết bị không đồng bộ để ngăn chặn xung đột dữ liệu trên mạng.

the system's desynchronizer caused intermittent errors in the timing.

Chế độ không đồng bộ của hệ thống đã gây ra các lỗi thời gian ngắt quãng.

a faulty desynchronizer can lead to unpredictable system behavior.

Một thiết bị không đồng bộ bị lỗi có thể dẫn đến hành vi hệ thống không thể dự đoán được.

the desynchronizer's primary function is to break synchronization loops.

Chức năng chính của thiết bị không đồng bộ là phá vỡ các vòng lặp đồng bộ.

we need to analyze the desynchronizer's performance under load.

Chúng tôi cần phân tích hiệu suất của thiết bị không đồng bộ dưới điều kiện tải.

the desynchronizer's settings were misconfigured, causing the problem.

Cài đặt của thiết bị không đồng bộ đã được cấu hình sai, gây ra vấn đề.

implementing a robust desynchronizer is crucial for reliable operation.

Việc triển khai một thiết bị không đồng bộ mạnh mẽ là rất quan trọng cho hoạt động đáng tin cậy.

the desynchronizer's algorithm needs to be optimized for speed.

Thuật toán của thiết bị không đồng bộ cần được tối ưu hóa để tăng tốc độ.

we installed a new desynchronizer to improve system stability.

Chúng tôi đã cài đặt một thiết bị không đồng bộ mới để cải thiện tính ổn định của hệ thống.

the desynchronizer's effectiveness was tested in a simulated environment.

Tính hiệu quả của thiết bị không đồng bộ đã được kiểm tra trong môi trường mô phỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay