de-synchronizer

[Mỹ]/[ˌdiːˈsɪŋkrənaɪzər]/
[Anh]/[ˌdiːˈsɪŋkrəˌnaɪzər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị hoặc cơ chế khiến các hệ thống hoặc quy trình mất đồng bộ; Người cố ý làm gián đoạn sự đồng bộ.
v. Khiến các hệ thống hoặc quy trình mất đồng bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-synchronizer effect

Vietnamese_translation

a de-synchronizer

Vietnamese_translation

de-synchronizer role

Vietnamese_translation

de-synchronizer system

Vietnamese_translation

de-synchronizer circuit

Vietnamese_translation

de-synchronizer function

Vietnamese_translation

de-synchronizer state

Vietnamese_translation

de-synchronizer behavior

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the de-synchronizer malfunctioned, causing widespread network instability.

Chức năng đồng bộ hóa bị trục trặc, gây ra sự bất ổn mạng lưới rộng rãi.

we need to replace the aging de-synchronizer before the system crashes.

Chúng ta cần thay thế bộ phận đồng bộ hóa đã cũ trước khi hệ thống bị sập.

the de-synchronizer's primary function is to prevent timing conflicts.

Chức năng chính của bộ phận đồng bộ hóa là ngăn ngừa xung đột thời gian.

regular maintenance of the de-synchronizer is crucial for optimal performance.

Bảo trì định kỳ bộ phận đồng bộ hóa là rất quan trọng để đạt hiệu suất tối ưu.

the new de-synchronizer offers improved accuracy and reliability.

Bộ phận đồng bộ hóa mới cung cấp độ chính xác và độ tin cậy cao hơn.

the engineer carefully calibrated the de-synchronizer's settings.

Kỹ sư đã cẩn thận điều chỉnh cài đặt của bộ phận đồng bộ hóa.

a faulty de-synchronizer can lead to data corruption and system errors.

Một bộ phận đồng bộ hóa bị lỗi có thể dẫn đến hư hỏng dữ liệu và lỗi hệ thống.

the de-synchronizer's role is to harmonize the system's internal clocks.

Vai trò của bộ phận đồng bộ hóa là hài hòa các đồng hồ nội bộ của hệ thống.

we are investigating the root cause of the de-synchronizer's failure.

Chúng ta đang điều tra nguyên nhân gốc rễ của sự cố bộ phận đồng bộ hóa.

the de-synchronizer's software requires a periodic update.

Phần mềm của bộ phận đồng bộ hóa cần được cập nhật định kỳ.

the de-synchronizer's diagnostic tools helped identify the problem quickly.

Các công cụ chẩn đoán của bộ phận đồng bộ hóa đã giúp xác định vấn đề nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay