| quá khứ phân từ | detained |
He was detained by the police for questioning.
Anh ta bị cảnh sát giữ lại để thẩm vấn.
The suspect was detained pending further investigation.
Đối tượng bị tình nghi bị giữ lại để điều tra thêm.
She was detained at the airport due to an issue with her visa.
Cô bị giữ lại ở sân bay do vấn đề về thị thực của cô.
The activist was detained for protesting against the government.
Người vận động xã hội bị giữ lại vì đã biểu tình chống lại chính phủ.
The journalist was detained while reporting on the conflict.
Nhà báo bị giữ lại trong khi đưa tin về cuộc xung đột.
He was detained for shoplifting at the mall.
Anh ta bị giữ lại vì ăn trộm ở trung tâm thương mại.
The political dissident was detained without trial.
Nhà bất đồng chính kiến bị bắt giữ mà không cần xét xử.
The illegal immigrants were detained at the border.
Những người nhập cư bất hợp pháp bị giữ lại ở biên giới.
The suspect is being detained for further questioning.
Đối tượng bị tình nghi đang bị giữ lại để thẩm vấn thêm.
The protesters were detained by the authorities.
Những người biểu tình bị chính quyền giữ lại.
He was detained by the police for questioning.
Anh ta bị cảnh sát giữ lại để thẩm vấn.
The suspect was detained pending further investigation.
Đối tượng bị tình nghi bị giữ lại để điều tra thêm.
She was detained at the airport due to an issue with her visa.
Cô bị giữ lại ở sân bay do vấn đề về thị thực của cô.
The activist was detained for protesting against the government.
Người vận động xã hội bị giữ lại vì đã biểu tình chống lại chính phủ.
The journalist was detained while reporting on the conflict.
Nhà báo bị giữ lại trong khi đưa tin về cuộc xung đột.
He was detained for shoplifting at the mall.
Anh ta bị giữ lại vì ăn trộm ở trung tâm thương mại.
The political dissident was detained without trial.
Nhà bất đồng chính kiến bị bắt giữ mà không cần xét xử.
The illegal immigrants were detained at the border.
Những người nhập cư bất hợp pháp bị giữ lại ở biên giới.
The suspect is being detained for further questioning.
Đối tượng bị tình nghi đang bị giữ lại để thẩm vấn thêm.
The protesters were detained by the authorities.
Những người biểu tình bị chính quyền giữ lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay