determinability assessment
đánh giá khả năng xác định
determinability analysis
phân tích khả năng xác định
determinability criteria
tiêu chí xác định
determinability issues
các vấn đề về khả năng xác định
determinability factors
các yếu tố xác định
determinability model
mô hình xác định
determinability concept
khái niệm xác định
determinability test
thử nghiệm xác định
determinability framework
khung xác định
determinability principle
nguyên tắc xác định
the determinability of outcomes is crucial in decision-making.
khả năng xác định kết quả là rất quan trọng trong việc ra quyết định.
researchers are studying the determinability of various phenomena.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về khả năng xác định của các hiện tượng khác nhau.
in mathematics, determinability often relates to functions.
trong toán học, khả năng xác định thường liên quan đến các hàm.
the determinability of a system can affect its stability.
khả năng xác định của một hệ thống có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của nó.
we need to assess the determinability of these variables.
chúng ta cần đánh giá khả năng xác định của các biến này.
determinability plays a key role in scientific experiments.
khả năng xác định đóng vai trò quan trọng trong các thí nghiệm khoa học.
the determinability of risk factors is essential in finance.
khả năng xác định các yếu tố rủi ro là điều cần thiết trong tài chính.
understanding the determinability of the process can lead to better outcomes.
hiểu được khả năng xác định của quy trình có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
the concept of determinability can be applied in various fields.
khái niệm về khả năng xác định có thể được áp dụng trong nhiều lĩnh vực.
determinability is often linked to predictability in models.
khả năng xác định thường gắn liền với khả năng dự đoán trong các mô hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay