determinant

[Mỹ]/dɪˈtɜːmɪnənt/
[Anh]/dɪˈtɜːrmɪnənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. yếu tố quyết định; yếu tố then chốt
adj. quyết định; then chốt
Word Forms
số nhiềudeterminants

Cụm từ & Cách kết hợp

matrix determinant

xác định thức ma trận

determinant value

giá trị của xác định thức

calculate determinant

tính xác định thức

find the determinant

tìm xác định thức

nonzero determinant

xác định thức khác không

determinant property

tính chất của xác định thức

determinant factor

thừa số của xác định thức

Câu ví dụ

pure force of will was the main determinant of his success.

Sức mạnh ý chí thuần khiết là yếu tố quyết định chính cho thành công của anh ấy.

The magnitude of the determinant of the matrix M, which is a volume or area or hypervolume.

Độ lớn của định thức của ma trận M, là thể tích hoặc diện tích hoặc siêu thể tích.

The determinant factor in his decision was the potential for growth.

Yếu tố quyết định trong quyết định của anh ấy là tiềm năng phát triển.

The determinant of success in this project is effective communication.

Yếu tố quyết định sự thành công của dự án này là giao tiếp hiệu quả.

Education is a key determinant of future opportunities.

Giáo dục là một yếu tố quan trọng quyết định các cơ hội trong tương lai.

Income level is often a determinant of social status.

Mức thu nhập thường là một yếu tố quyết định địa vị xã hội.

Healthcare access is a significant determinant of public health outcomes.

Khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe là một yếu tố quan trọng quyết định kết quả sức khỏe cộng đồng.

Environmental factors can be determinants of a person's well-being.

Các yếu tố môi trường có thể là những yếu tố quyết định sức khỏe của một người.

The determinant of a matrix plays a crucial role in solving systems of linear equations.

Định thức của một ma trận đóng vai trò quan trọng trong việc giải các hệ phương trình tuyến tính.

Genetic makeup is a determinant of an individual's physical characteristics.

Cấu trúc di truyền là một yếu tố quyết định các đặc điểm thể chất của một cá nhân.

Cultural background can be a determinant of one's values and beliefs.

Nền tảng văn hóa có thể là một yếu tố quyết định giá trị và niềm tin của một người.

Personal motivation is a key determinant of success in achieving goals.

Động lực cá nhân là một yếu tố quan trọng quyết định sự thành công trong việc đạt được mục tiêu.

Ví dụ thực tế

Although technical ability is not the only determinant of success, sheer talent helped.

Mặc dù khả năng kỹ thuật không phải là yếu tố quyết định duy nhất của thành công, nhưng tài năng bẩm sinh đã giúp ích.

Nguồn: The Economist (Summary)

And how we relate to it is an important determinant for our mental health and overall well-being.

Và cách chúng ta liên hệ với nó là một yếu tố quan trọng cho sức khỏe tinh thần và sức khỏe tổng thể của chúng ta.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Both 'other' and 'another' can be used as determinants.

Cả 'other' và 'another' đều có thể được sử dụng như những yếu tố quyết định.

Nguồn: Emma's delicious English

It's not going to be the determinant factor.

Nó sẽ không phải là yếu tố quyết định.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

And, certainly, social determinants of health drive a large proportion of this.

Và chắc chắn, các yếu tố quyết định xã hội ảnh hưởng đến một tỷ lệ lớn của điều này.

Nguồn: PBS Health Interview Series

A third determinant of the economic pain to come is the nature of fiscal support.

Một yếu tố quyết định thứ ba của nỗi đau kinh tế sắp tới là bản chất của sự hỗ trợ tài chính.

Nguồn: The Economist (Summary)

Determinants are important to take into consideration during a public health response to an outbreak.

Các yếu tố quyết định rất quan trọng để xem xét trong quá trình ứng phó với dịch bệnh.

Nguồn: Crash Course: The Science of Pandemics

But personality is the single biggest determinant: extroverts are happier than introverts, and confident people happier than anxious ones.

Nhưng tính cách là yếu tố quyết định lớn nhất: những người hướng ngoại hạnh phúc hơn những người hướng nội, và những người tự tin hạnh phúc hơn những người lo lắng.

Nguồn: The Economist - Technology

At Facebook, I knew that the most important determinant of my success would be my relationship with Mark.

Tại Facebook, tôi biết rằng yếu tố quan trọng nhất quyết định thành công của tôi sẽ là mối quan hệ của tôi với Mark.

Nguồn: Lean In

And each of these factors, or determinants, influences how likely outbreaks are to happen and who they happen to.

Và mỗi yếu tố trong số này, hay yếu tố quyết định, ảnh hưởng đến khả năng xảy ra các đợt bùng phát dịch bệnh và chúng xảy ra với ai.

Nguồn: Crash Course: The Science of Pandemics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay