determinists

[Mỹ]/[dɪˈtɜːmɪnɪsts]/
[Anh]/[dɪˈtɜːr.mɪ.nɪsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tin rằng tất cả các sự kiện đều được định trước.; Những người theo chủ nghĩa định mệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

determinists argue

các nhà quyết định cho rằng

becoming determinists

trở thành những người quyết định

are determinists

là những người quyết định

determinists believe

những người quyết định tin rằng

calling determinists

gọi những người quyết định

determinists' view

quan điểm của những người quyết định

determinists claim

những người quyết định khẳng định

determinists' stance

thái độ của những người quyết định

determinists suggest

những người quyết định gợi ý

being determinists

là những người quyết định

Câu ví dụ

many determinists believe free will is an illusion.

Nhiều người theo chủ nghĩa định mệnh tin rằng ý chí tự do là một ảo ảnh.

the debate between determinists and libertarians continues.

Cuộc tranh luận giữa những người theo chủ nghĩa định mệnh và những người theo chủ nghĩa tự do tiếp tục diễn ra.

hard determinists deny moral responsibility altogether.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh cứng rắn hoàn toàn phủ nhận trách nhiệm đạo đức.

some determinists accept compatibilism to reconcile free will.

Một số người theo chủ nghĩa định mệnh chấp nhận chủ nghĩa tương thích để hòa giải ý chí tự do.

scientific determinists often point to cause-and-effect relationships.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh khoa học thường chỉ ra các mối quan hệ nhân quả.

the philosopher argued against the views of determinists.

Nhà triết học đã tranh luận chống lại quan điểm của những người theo chủ nghĩa định mệnh.

determinists face challenges explaining human agency.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh phải đối mặt với những thách thức trong việc giải thích khả năng tự chủ của con người.

genetic determinists emphasize the role of heredity.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh di truyền nhấn mạnh vai trò của di truyền.

critics accuse determinists of undermining motivation.

Những người phê bình cáo buộc những người theo chủ nghĩa định mệnh làm suy yếu động lực.

soft determinists attempt to salvage a form of free will.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh mềm mại cố gắng cứu vãn một hình thức của ý chí tự do.

determinists often analyze the factors influencing behavior.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh thường phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi.

the study explored the perspectives of determinists and indeterminists.

Nghiên cứu khám phá quan điểm của những người theo chủ nghĩa định mệnh và những người theo chủ nghĩa không định mệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay