devas

[Mỹ]/'deɪvə/
[Anh]/'devə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sinh vật thiên thể, sinh vật thần thánh.

Câu ví dụ

sed oni devas scii kiel kaj fasti kaj festi.

sed oni devas scii kiel kaj fasti kaj festi.

One of the Four Devas of Zeteginia.The best friend of Quass Debonair.Wields the sword Durandal.

Một trong Bốn Thần của Zeteginia. Người bạn thân nhất của Quass Debonair. Sử dụng thanh kiếm Durandal.

Ví dụ thực tế

Another word for " god" is deva in Sanskrit, daeva in Persian, deus in Latin and tivurr in Old Norse.

Một từ khác của "thần" là deva trong tiếng Phạn, daeva trong tiếng Ba Tư, deus trong tiếng Latinh và tivurr trong tiếng Bắc Âu cổ.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay