devolved powers
trao quyền
devolved government
chính phủ được trao quyền
devolved authority
thẩm quyền được trao
devolved functions
các chức năng được trao
devolved responsibilities
trách nhiệm được trao
devolved regions
các khu vực được trao quyền
devolved entities
các đơn vị được trao quyền
devolved systems
các hệ thống được trao quyền
devolved legislation
quản lý luật pháp được trao
power has devolved to local governments.
quyền lực đã chuyển giao xuống chính quyền địa phương.
the conversation devolved into an argument.
cuộc trò chuyện đã biến thành một cuộc tranh cãi.
her responsibilities have devolved over time.
trách nhiệm của cô ấy đã chuyển giao theo thời gian.
the project devolved into chaos.
dự án đã rơi vào tình trạng hỗn loạn.
the debate devolved into personal attacks.
cuộc tranh luận đã biến thành những cuộc tấn công cá nhân.
the organization has devolved its decision-making.
tổ chức đã chuyển giao việc ra quyết định của mình.
her leadership style has devolved over the years.
phong cách lãnh đạo của cô ấy đã chuyển đổi theo những năm tháng.
the discussion devolved into a shouting match.
cuộc thảo luận đã biến thành một cuộc tranh cãi ầm ĩ.
the authority has devolved to the community.
quyền lực đã chuyển giao cho cộng đồng.
the situation devolved quickly into a crisis.
tình hình nhanh chóng xấu đi thành một cuộc khủng hoảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay