dextrals

[Mỹ]/ˈdɛkstrəl/
[Anh]/ˈdɛkstrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bên phải; quen thuộc với việc sử dụng tay phải; quẹo phải; [Y học] liên quan đến bên phải; thuận tay phải

Cụm từ & Cách kết hợp

dextral hand

tay thuận

dextral movement

chuyển động thuận

dextral spiral

xoắn thuận

dextral species

loài thuận

dextral orientation

hướng thuận

dextral dominance

ưu thế thuận

dextral twist

xoắn thuận

dextral traits

đặc điểm thuận

dextral anatomy

giải phẫu thuận

dextral pattern

mẫu thuận

Câu ví dụ

the dextral movement of the snail is fascinating.

chuyển động thuận của ốc sên thật hấp dẫn.

many people are dextral, using their right hand for most tasks.

nhiều người là thuận, sử dụng tay phải cho hầu hết các công việc.

in dextral species, the shell coils to the right.

ở các loài thuận, vỏ xoắn sang phải.

the dextral orientation of the spiral is a key feature.

hướng thuận của hình xoắn là một đặc điểm quan trọng.

dextral individuals may have different brain functions.

những người thuận có thể có các chức năng não bộ khác nhau.

researchers study dextral and sinistral patterns in nature.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu các kiểu thuận và tả trong tự nhiên.

dextral behavior is often observed in certain animal species.

hành vi thuận thường được quan sát thấy ở một số loài động vật nhất định.

she prefers dextral tools for her woodworking projects.

cô ấy thích sử dụng các dụng cụ thuận cho các dự án chế tác gỗ của mình.

the dextral twist of the vine adds to its beauty.

độ xoắn thuận của cây leo làm tăng thêm vẻ đẹp của nó.

understanding dextral and sinistral traits can aid in biology.

hiểu các đặc điểm thuận và tả có thể hỗ trợ trong sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay