diabolize

[Mỹ]/ˈdaɪəblʌɪz/
[Anh]/ˈdaɪəˌbɑːlaɪz/

Dịch

v. bị ảnh hưởng bởi quỷ; cư xử như một con quỷ
vt. làm cho bị ảnh hưởng bởi quỷ; biến thành một con quỷ
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdiabolizes
hiện tại phân từdiabolizing
thì quá khứdiabolized
quá khứ phân từdiabolized

Cụm từ & Cách kết hợp

diabolize the enemy

diabol hóa kẻ thù

diabolize their motives

diabol hóa động cơ của họ

diabolize the situation

diabol hóa tình hình

diabolize his actions

diabol hóa hành động của anh ấy

diabolize her character

diabol hóa tính cách của cô ấy

diabolize the truth

diabol hóa sự thật

diabolize their beliefs

diabol hóa niềm tin của họ

diabolize the past

diabol hóa quá khứ

diabolize the opposition

diabol hóa đối thủ

diabolize a concept

diabol hóa một khái niệm

Câu ví dụ

some media outlets tend to diabolize political opponents.

Một số phương tiện truyền thông có xu hướng diabolize các đối thủ chính trị.

it's easy to diabolize someone when you only hear one side of the story.

Dễ dàng để diabolize ai đó khi bạn chỉ nghe một mặt của câu chuyện.

people often diabolize those who have different beliefs.

Mọi người thường diabolize những người có niềm tin khác nhau.

in times of conflict, it's common to diabolize the enemy.

Trong thời kỳ xung đột, thường thấy việc diabolize kẻ thù.

we should avoid diabolizing individuals based on rumors.

Chúng ta nên tránh diabolize các cá nhân dựa trên tin đồn.

diabolizing others can lead to a toxic environment.

Việc diabolize người khác có thể dẫn đến một môi trường độc hại.

it is unhealthy to diabolize people without understanding their motives.

Không tốt cho sức khỏe khi diabolize mọi người mà không hiểu động cơ của họ.

some leaders diabolize their opponents to gain support.

Một số nhà lãnh đạo diabolize đối thủ của họ để giành được sự ủng hộ.

we must resist the urge to diabolize those we disagree with.

Chúng ta phải chống lại sự thôi thúc diabolize những người mà chúng ta không đồng ý.

diabolizing a person can destroy their reputation.

Việc diabolize một người có thể phá hủy danh tiếng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay