dialectologist

[Mỹ]/ˌdaɪəˈlɛktɒlədʒɪst/
[Anh]/ˌdaɪəˈlɛktɑːlədʒɪst/

Dịch

n. một chuyên gia về phương ngữ; người nghiên cứu phương ngữ
Word Forms
số nhiềudialectologists

Cụm từ & Cách kết hợp

dialectologist study

nghiên cứu của nhà ngôn ngữ học địa phương

expert dialectologist

nhà ngôn ngữ học địa phương chuyên gia

dialectologist findings

những phát hiện của nhà ngôn ngữ học địa phương

famous dialectologist

nhà ngôn ngữ học địa phương nổi tiếng

dialectologist analysis

phân tích của nhà ngôn ngữ học địa phương

dialectologist research

nghiên cứu của nhà ngôn ngữ học địa phương

dialectologist survey

khảo sát của nhà ngôn ngữ học địa phương

dialectologist interview

phỏng vấn nhà ngôn ngữ học địa phương

dialectologist perspective

quan điểm của nhà ngôn ngữ học địa phương

dialectologist conference

hội nghị của các nhà ngôn ngữ học địa phương

Câu ví dụ

the dialectologist studied the regional variations in speech.

Nhà ngôn ngữ học phương ngữ đã nghiên cứu những biến thể khu vực trong cách nói.

as a dialectologist, she published several papers on local accents.

Với tư cách là một nhà ngôn ngữ học phương ngữ, cô ấy đã xuất bản nhiều bài báo về các phương ngữ địa phương.

the dialectologist conducted interviews with native speakers.

Nhà ngôn ngữ học phương ngữ đã tiến hành phỏng vấn với người bản xứ.

his work as a dialectologist helped preserve endangered languages.

Công việc của ông với tư cách là một nhà ngôn ngữ học phương ngữ đã giúp bảo tồn các ngôn ngữ đang bị đe dọa.

the dialectologist identified unique features of the local dialect.

Nhà ngôn ngữ học phương ngữ đã xác định những đặc điểm độc đáo của phương ngữ địa phương.

she aspired to become a renowned dialectologist in her field.

Cô ấy khao khát trở thành một nhà ngôn ngữ học phương ngữ nổi tiếng trong lĩnh vực của mình.

the conference featured a keynote speech by a leading dialectologist.

Hội nghị có bài phát biểu chính của một nhà ngôn ngữ học phương ngữ hàng đầu.

dialectologists often collaborate with linguists to analyze speech patterns.

Các nhà ngôn ngữ học phương ngữ thường hợp tác với các nhà ngôn ngữ học để phân tích các kiểu nói.

the findings of the dialectologist contributed to linguistic diversity studies.

Những phát hiện của nhà ngôn ngữ học phương ngữ đã đóng góp vào các nghiên cứu về sự đa dạng ngôn ngữ.

many dialectologists focus on the impact of migration on language.

Nhiều nhà ngôn ngữ học phương ngữ tập trung vào tác động của di cư đối với ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay