diatom

[Mỹ]/'daɪətəm/
[Anh]/ˈdaɪəˌtɑm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tảo silic
Các dạng của từ
số nhiềudiatoms

Cụm từ & Cách kết hợp

diatom earth

đất tảo silic

Câu ví dụ

Diatoms are a type of algae that play a crucial role in the ecosystem.

Tảo silic là một loại tảo đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

Scientists study diatoms to understand their role in the food chain.

Các nhà khoa học nghiên cứu tảo silic để hiểu vai trò của chúng trong chuỗi thức ăn.

Diatoms have intricate cell walls made of silica.

Tảo silic có thành tế bào phức tạp được tạo thành từ silica.

The abundance of diatoms in water indicates good water quality.

Sự phong phú của tảo silic trong nước cho thấy chất lượng nước tốt.

Diatoms are photosynthetic organisms that use sunlight to produce energy.

Tảo silic là các sinh vật quang hợp sử dụng ánh sáng mặt trời để tạo ra năng lượng.

Diatoms are commonly found in freshwater and marine environments.

Tảo silic thường được tìm thấy ở các môi trường nước ngọt và biển.

Some species of diatoms are used in the production of various products such as toothpaste and filters.

Một số loài tảo silic được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm khác nhau như kem đánh răng và bộ lọc.

Diatoms are a major component of phytoplankton communities in oceans.

Tảo silic là một thành phần quan trọng của các quần thể thực vật phù duang trong đại dương.

The study of diatoms can provide valuable information about past environmental conditions.

Nghiên cứu tảo silic có thể cung cấp thông tin có giá trị về các điều kiện môi trường trong quá khứ.

Diatoms are known for their diverse shapes and sizes.

Tảo silic nổi tiếng với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay