non-segmented

[Mỹ]/[nɒnˈseɡ.ment.ed]/
[Anh]/[nɒnˈseɡ.ment.ed]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được chia thành các đoạn; liên tục; Liên quan đến một loại văn bản tiếng Trung nơi các từ không được phân tách bằng khoảng trống; Trong ngôn ngữ học, mô tả một ngôn ngữ nơi các từ không được phân đoạn về mặt hình thái.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-segmented data

Dữ liệu không được phân đoạn

non-segmented approach

Phương pháp không được phân đoạn

being non-segmented

Không được phân đoạn

non-segmented form

Hình thức không được phân đoạn

non-segmented units

Đơn vị không được phân đoạn

highly non-segmented

Rất không được phân đoạn

non-segmented text

Text không được phân đoạn

using non-segmented

Sử dụng không được phân đoạn

non-segmented analysis

Phân tích không được phân đoạn

initially non-segmented

Không được phân đoạn ban đầu

Câu ví dụ

the data was analyzed using a non-segmented approach to identify patterns.

Dữ liệu đã được phân tích bằng phương pháp không phân đoạn để xác định các mô hình.

we opted for a non-segmented analysis of the customer feedback.

Chúng tôi đã chọn phương pháp phân tích không phân đoạn đối với phản hồi của khách hàng.

a non-segmented view of the problem can sometimes be helpful.

Một góc nhìn không phân đoạn về vấn đề đôi khi có thể hữu ích.

the research employed a non-segmented methodology for data collection.

Nghiên cứu đã sử dụng phương pháp không phân đoạn để thu thập dữ liệu.

this non-segmented strategy allows for a broader perspective.

Chiến lược không phân đoạn này cho phép có cái nhìn rộng hơn.

the non-segmented text was processed using natural language tools.

Văn bản không phân đoạn đã được xử lý bằng các công cụ ngôn ngữ tự nhiên.

we performed a non-segmented search across the entire document set.

Chúng tôi đã thực hiện một cuộc tìm kiếm không phân đoạn trên toàn bộ tập tài liệu.

the non-segmented sequence was crucial for understanding the narrative.

Dãy không phân đoạn này rất quan trọng để hiểu được câu chuyện.

the model uses a non-segmented approach to language understanding.

Mô hình sử dụng phương pháp không phân đoạn để hiểu ngôn ngữ.

a non-segmented analysis revealed unexpected correlations between variables.

Một phân tích không phân đoạn đã tiết lộ những mối tương quan bất ngờ giữa các biến.

the system supports non-segmented input for improved accuracy.

Hệ thống hỗ trợ đầu vào không phân đoạn để cải thiện độ chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay