diatonic scale
thang âm vị trí
diatonic harmony
hòa âm vị trí
diatonic chord
hợp âm vị trí
diatonic progression
tiến trình âm vị trí
diatonic interval
khoảng âm vị trí
diatonic melody
giai điệu vị trí
diatonic modulation
điều biến âm vị trí
diatonic seventh
thức bảy diatonic
diatonic key
khóa nhạc vị trí
diatonic function
hàm vị trí
the diatonic scale is fundamental in western music theory.
thang âm vị trí là nền tảng trong lý thuyết âm nhạc phương Tây.
many songs are composed using a diatonic framework.
nhiều bài hát được sáng tác bằng cách sử dụng khuôn khổ diatonic.
diatonic harmony creates a sense of resolution in music.
hòa âm diatonic tạo ra cảm giác giải quyết trong âm nhạc.
understanding diatonic chords is essential for musicians.
hiểu các hợp âm diatonic là điều cần thiết đối với các nhạc sĩ.
she played a diatonic melody on the piano.
Cô ấy chơi một giai điệu diatonic trên đàn piano.
diatonic intervals are the building blocks of scales.
các khoảng diatonic là nền tảng của các thang âm.
the diatonic system helps in understanding musical relationships.
hệ thống diatonic giúp hiểu các mối quan hệ âm nhạc.
he explained the concept of diatonic versus chromatic notes.
anh ấy giải thích khái niệm về diatonic so với các nốt nhạc chromatic.
composing in a diatonic style can simplify arrangements.
sáng tác theo phong cách diatonic có thể đơn giản hóa các sắp xếp.
learning diatonic patterns enhances improvisation skills.
học các mẫu diatonic nâng cao kỹ năng ứng biến.
diatonic scale
thang âm vị trí
diatonic harmony
hòa âm vị trí
diatonic chord
hợp âm vị trí
diatonic progression
tiến trình âm vị trí
diatonic interval
khoảng âm vị trí
diatonic melody
giai điệu vị trí
diatonic modulation
điều biến âm vị trí
diatonic seventh
thức bảy diatonic
diatonic key
khóa nhạc vị trí
diatonic function
hàm vị trí
the diatonic scale is fundamental in western music theory.
thang âm vị trí là nền tảng trong lý thuyết âm nhạc phương Tây.
many songs are composed using a diatonic framework.
nhiều bài hát được sáng tác bằng cách sử dụng khuôn khổ diatonic.
diatonic harmony creates a sense of resolution in music.
hòa âm diatonic tạo ra cảm giác giải quyết trong âm nhạc.
understanding diatonic chords is essential for musicians.
hiểu các hợp âm diatonic là điều cần thiết đối với các nhạc sĩ.
she played a diatonic melody on the piano.
Cô ấy chơi một giai điệu diatonic trên đàn piano.
diatonic intervals are the building blocks of scales.
các khoảng diatonic là nền tảng của các thang âm.
the diatonic system helps in understanding musical relationships.
hệ thống diatonic giúp hiểu các mối quan hệ âm nhạc.
he explained the concept of diatonic versus chromatic notes.
anh ấy giải thích khái niệm về diatonic so với các nốt nhạc chromatic.
composing in a diatonic style can simplify arrangements.
sáng tác theo phong cách diatonic có thể đơn giản hóa các sắp xếp.
learning diatonic patterns enhances improvisation skills.
học các mẫu diatonic nâng cao kỹ năng ứng biến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay