dibbuk

[Mỹ]/ˈdɪbʊk/
[Anh]/ˈdɪbʊk/

Dịch

n. (trong truyền thuyết Do Thái) một linh hồn ác độc hoặc linh hồn của một tội nhân đã chết chiếm hữu một người sống.
Các dạng của từ
số nhiềudibbuks

Cụm từ & Cách kết hợp

dibbuk box

hộp dibbuk

dibbuk possession

sự chiếm hữu bởi dibbuk

dibbuk spirit

lin hồn dibbuk

release dibbuk

giải phóng dibbuk

dibbuk curse

lời nguyền dibbuk

dibbuk haunting

ma ám bởi dibbuk

dibbuk tale

câu chuyện về dibbuk

dibbuk legend

truyền thuyết về dibbuk

summon dibbuk

triệu hồi dibbuk

dibbuk encounter

cuộc gặp gỡ với dibbuk

Câu ví dụ

the legend of the dibbuk has fascinated many.

huyền thoại về dibbuk đã thu hút nhiều người.

some believe a dibbuk can possess a living person.

một số người tin rằng một dibbuk có thể chiếm hữu một người sống.

in jewish folklore, a dibbuk is a wandering spirit.

trong dân gian Do Thái, một dibbuk là linh hồn lang thang.

people often perform exorcisms to rid someone of a dibbuk.

con người thường thực hiện các nghi lễ trục xuất để loại bỏ một dibbuk.

the story of the dibbuk box became a popular horror tale.

câu chuyện về chiếc hộp dibbuk đã trở thành một câu chuyện kinh dị phổ biến.

a dibbuk is said to be the soul of a dead person.

người ta nói rằng một dibbuk là linh hồn của một người đã chết.

many films have been inspired by the concept of a dibbuk.

nhiều bộ phim đã lấy cảm hứng từ khái niệm về một dibbuk.

understanding the nature of a dibbuk can be challenging.

hiểu bản chất của một dibbuk có thể là một thách thức.

some rituals are performed to communicate with a dibbuk.

một số nghi lễ được thực hiện để giao tiếp với một dibbuk.

the dibbuk is often depicted in various forms of art.

dibbuk thường được thể hiện trong nhiều hình thức nghệ thuật khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay