dichotomized data
dữ liệu phân đôi
dichotomized groups
nhóm phân đôi
dichotomized outcomes
kết quả phân đôi
dichotomized variables
biến phân đôi
dichotomized responses
phản hồi phân đôi
dichotomized measures
thước đo phân đôi
dichotomized classification
phân loại phân đôi
dichotomized analysis
phân tích phân đôi
dichotomized effects
tác động phân đôi
dichotomized trends
xu hướng phân đôi
the study dichotomized the participants into two distinct groups.
nghiên cứu đã phân chia những người tham gia thành hai nhóm riêng biệt.
her views on the topic were dichotomized between traditional and modern perspectives.
quan điểm của cô ấy về chủ đề đã bị phân chia giữa các quan điểm truyền thống và hiện đại.
the results dichotomized the data into positive and negative outcomes.
kết quả đã phân chia dữ liệu thành các kết quả tích cực và tiêu cực.
in the debate, opinions were dichotomized into pro and con arguments.
trong cuộc tranh luận, ý kiến đã bị phân chia thành các lập luận ủng hộ và phản đối.
the survey dichotomized responses based on age demographics.
cuộc khảo sát đã phân chia các phản hồi dựa trên đặc điểm nhân khẩu học về độ tuổi.
the report dichotomized the economic impact into short-term and long-term effects.
báo cáo đã phân chia tác động kinh tế thành các tác động ngắn hạn và dài hạn.
his personality was often dichotomized into introverted and extroverted traits.
tính cách của anh ấy thường bị phân chia thành các đặc điểm hướng nội và hướng ngoại.
the research dichotomized the findings into significant and insignificant results.
nghiên cứu đã phân chia các phát hiện thành các kết quả quan trọng và không quan trọng.
in psychology, behaviors can be dichotomized into adaptive and maladaptive categories.
trong tâm lý học, hành vi có thể được phân chia thành các loại thích ứng và không thích ứng.
the film's themes were dichotomized between love and hate.
các chủ đề của bộ phim bị phân chia giữa tình yêu và hận.
dichotomized data
dữ liệu phân đôi
dichotomized groups
nhóm phân đôi
dichotomized outcomes
kết quả phân đôi
dichotomized variables
biến phân đôi
dichotomized responses
phản hồi phân đôi
dichotomized measures
thước đo phân đôi
dichotomized classification
phân loại phân đôi
dichotomized analysis
phân tích phân đôi
dichotomized effects
tác động phân đôi
dichotomized trends
xu hướng phân đôi
the study dichotomized the participants into two distinct groups.
nghiên cứu đã phân chia những người tham gia thành hai nhóm riêng biệt.
her views on the topic were dichotomized between traditional and modern perspectives.
quan điểm của cô ấy về chủ đề đã bị phân chia giữa các quan điểm truyền thống và hiện đại.
the results dichotomized the data into positive and negative outcomes.
kết quả đã phân chia dữ liệu thành các kết quả tích cực và tiêu cực.
in the debate, opinions were dichotomized into pro and con arguments.
trong cuộc tranh luận, ý kiến đã bị phân chia thành các lập luận ủng hộ và phản đối.
the survey dichotomized responses based on age demographics.
cuộc khảo sát đã phân chia các phản hồi dựa trên đặc điểm nhân khẩu học về độ tuổi.
the report dichotomized the economic impact into short-term and long-term effects.
báo cáo đã phân chia tác động kinh tế thành các tác động ngắn hạn và dài hạn.
his personality was often dichotomized into introverted and extroverted traits.
tính cách của anh ấy thường bị phân chia thành các đặc điểm hướng nội và hướng ngoại.
the research dichotomized the findings into significant and insignificant results.
nghiên cứu đã phân chia các phát hiện thành các kết quả quan trọng và không quan trọng.
in psychology, behaviors can be dichotomized into adaptive and maladaptive categories.
trong tâm lý học, hành vi có thể được phân chia thành các loại thích ứng và không thích ứng.
the film's themes were dichotomized between love and hate.
các chủ đề của bộ phim bị phân chia giữa tình yêu và hận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay