dichromia

[Mỹ]/daɪˈkrəʊmiə/
[Anh]/daɪˈkroʊmiə/

Dịch

n. Một trạng thái có hai màu sắc; một loại thiếu hụt về thị lực màu trong đó chỉ nhận biết hai màu chính; một muối của axit dichromic chứa ion dichromat (Cr2O7^2-)
Các dạng của từ
số nhiềudichromias

Cụm từ & Cách kết hợp

dichromia patient

Bệnh nhân dichromia

dichromia condition

Tình trạng dichromia

dichromia test

Thử nghiệm dichromia

with dichromia

Với dichromia

dichromia diagnosis

Chẩn đoán dichromia

suffering dichromia

Chịu đựng dichromia

congenital dichromia

Dichromia bẩm sinh

dichromia symptoms

Triệu chứng dichromia

dichromia type

Loại dichromia

dichromia cases

Các trường hợp dichromia

Câu ví dụ

the artist used dichromia to create a striking visual contrast in her painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng dichromia để tạo ra sự đối lập thị giác ấn tượng trong bức tranh của cô.

dichromia in graphic design often involves combining complementary colors.

Dichromia trong thiết kế đồ họa thường liên quan đến việc kết hợp các màu bổ sung.

the photographer employed dichromia to emphasize the emotional depth of the portrait.

Nhà chụp ảnh đã sử dụng dichromia để nhấn mạnh chiều sâu cảm xúc của bức chân dung.

medical researchers study dichromia to understand certain vision deficiencies.

Nghiên cứu y học nghiên cứu dichromia để hiểu được một số khiếm khuyết thị lực nhất định.

dichromia technique produces a unique two-tone effect in photography.

Kỹ thuật dichromia tạo ra hiệu ứng hai tông màu độc đáo trong nhiếp ảnh.

the film used dichromia to evoke a sense of nostalgia for the era.

Bộ phim sử dụng dichromia để gợi lên cảm giác hoài niệm về thời đại đó.

some species exhibit dichromia, with males and females having different colorations.

Một số loài thể hiện dichromia, với đực và cái có màu sắc khác nhau.

the architect incorporated dichromia into the building's facade for visual interest.

Kiến trúc sư đã đưa dichromia vào mặt tiền của tòa nhà để tạo sự hấp dẫn thị giác.

dichromia in stained glass creates beautiful patterns of light.

Dichromia trong kính màu tạo ra những mô hình ánh sáng đẹp mắt.

the fashion designer used dichromia to make bold statements in her collection.

Nhà thiết kế thời trang đã sử dụng dichromia để đưa ra những tuyên bố dũng cảm trong bộ sưu tập của cô.

dichromia can be observed in certain butterfly species with two distinct color forms.

Dichromia có thể quan sát được ở một số loài bướm có hai dạng màu sắc riêng biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay