didactic approach
phương pháp sư phạm
didactic literature
văn học sư phạm
didactic tone
tông điệu sư phạm
didactic message
tín hiệu sư phạm
a didactic(al) old lady
một bà lão dạy dỗ (có) tính cách nghiêm khắc
she was speaking with a didactic severity.
Cô ấy đang nói chuyện với sự nghiêm khắc mang tính dạy dỗ.
a didactic novel that set out to expose social injustice.
một cuốn tiểu thuyết dạy dỗ nhằm mục đích phơi bày sự bất công xã hội.
Most of the articles in the magazine are of a didactic nature.
Hầu hết các bài viết trong tạp chí mang tính chất dạy dỗ.
In the view of didactics, the activity theory has its own uniquedeveloping history.
Theo quan điểm của môn sư phạm, lý thuyết hoạt động có lịch sử phát triển riêng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay