didactic

[Mỹ]/daɪˈdæktɪk/
[Anh]/daɪˈdæktɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhằm mục đích dạy, đặc biệt theo cách mang tính giáo dục hoặc có phần kẻ cả.

Cụm từ & Cách kết hợp

didactic approach

phương pháp sư phạm

didactic literature

văn học sư phạm

didactic tone

tông điệu sư phạm

didactic message

tín hiệu sư phạm

Câu ví dụ

a didactic(al) old lady

một bà lão dạy dỗ (có) tính cách nghiêm khắc

she was speaking with a didactic severity.

Cô ấy đang nói chuyện với sự nghiêm khắc mang tính dạy dỗ.

a didactic novel that set out to expose social injustice.

một cuốn tiểu thuyết dạy dỗ nhằm mục đích phơi bày sự bất công xã hội.

Most of the articles in the magazine are of a didactic nature.

Hầu hết các bài viết trong tạp chí mang tính chất dạy dỗ.

In the view of didactics, the activity theory has its own uniquedeveloping history.

Theo quan điểm của môn sư phạm, lý thuyết hoạt động có lịch sử phát triển riêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay