diddley

[Mỹ]/ˈdɪdli/
[Anh]/ˈdɪdli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có giá trị rất ít hoặc không có giá trị
Word Forms
số nhiềudiddleys

Cụm từ & Cách kết hợp

diddley squat

không có gì cả

diddley doo

không có gì cả

diddley bop

không có gì cả

not worth diddley

không đáng một xu

diddley dee

không có gì cả

diddley dang

không có gì cả

ain't got diddley

không có gì cả

all that diddley

tất cả những cái đó

just diddley

chỉ có

Câu ví dụ

i don't know diddley about that topic.

Tôi không biết chút nào về chủ đề đó.

he doesn't care diddley about the rules.

Anh ta không quan tâm đến các quy tắc chút nào.

she knows diddley when it comes to fixing cars.

Cô ấy biết chút nào về việc sửa chữa ô tô.

they didn't give diddley about our complaints.

Họ không quan tâm đến những khiếu nại của chúng tôi chút nào.

he acted like he knew diddley about the situation.

Anh ta tỏ ra như thể anh ta biết chút nào về tình hình.

i can't find diddley in this mess.

Tôi không thể tìm thấy chút nào trong mớ hỗn độn này.

she doesn't know diddley about cooking.

Cô ấy không biết chút nào về nấu ăn.

he thinks he knows diddley, but he's mistaken.

Anh ta nghĩ rằng anh ta biết chút nào, nhưng anh ta đã nhầm.

we don't have diddley to show for our efforts.

Chúng tôi không có gì để cho thấy những nỗ lực của chúng tôi.

they think they can do diddley without help.

Họ nghĩ rằng họ có thể làm được chút nào mà không cần sự giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay