| số nhiều | diddleys |
diddley squat
không có gì cả
diddley doo
không có gì cả
diddley bop
không có gì cả
not worth diddley
không đáng một xu
diddley dee
không có gì cả
diddley dang
không có gì cả
ain't got diddley
không có gì cả
all that diddley
tất cả những cái đó
just diddley
chỉ có
i don't know diddley about that topic.
Tôi không biết chút nào về chủ đề đó.
he doesn't care diddley about the rules.
Anh ta không quan tâm đến các quy tắc chút nào.
she knows diddley when it comes to fixing cars.
Cô ấy biết chút nào về việc sửa chữa ô tô.
they didn't give diddley about our complaints.
Họ không quan tâm đến những khiếu nại của chúng tôi chút nào.
he acted like he knew diddley about the situation.
Anh ta tỏ ra như thể anh ta biết chút nào về tình hình.
i can't find diddley in this mess.
Tôi không thể tìm thấy chút nào trong mớ hỗn độn này.
she doesn't know diddley about cooking.
Cô ấy không biết chút nào về nấu ăn.
he thinks he knows diddley, but he's mistaken.
Anh ta nghĩ rằng anh ta biết chút nào, nhưng anh ta đã nhầm.
we don't have diddley to show for our efforts.
Chúng tôi không có gì để cho thấy những nỗ lực của chúng tôi.
they think they can do diddley without help.
Họ nghĩ rằng họ có thể làm được chút nào mà không cần sự giúp đỡ.
diddley squat
không có gì cả
diddley doo
không có gì cả
diddley bop
không có gì cả
not worth diddley
không đáng một xu
diddley dee
không có gì cả
diddley dang
không có gì cả
ain't got diddley
không có gì cả
all that diddley
tất cả những cái đó
just diddley
chỉ có
i don't know diddley about that topic.
Tôi không biết chút nào về chủ đề đó.
he doesn't care diddley about the rules.
Anh ta không quan tâm đến các quy tắc chút nào.
she knows diddley when it comes to fixing cars.
Cô ấy biết chút nào về việc sửa chữa ô tô.
they didn't give diddley about our complaints.
Họ không quan tâm đến những khiếu nại của chúng tôi chút nào.
he acted like he knew diddley about the situation.
Anh ta tỏ ra như thể anh ta biết chút nào về tình hình.
i can't find diddley in this mess.
Tôi không thể tìm thấy chút nào trong mớ hỗn độn này.
she doesn't know diddley about cooking.
Cô ấy không biết chút nào về nấu ăn.
he thinks he knows diddley, but he's mistaken.
Anh ta nghĩ rằng anh ta biết chút nào, nhưng anh ta đã nhầm.
we don't have diddley to show for our efforts.
Chúng tôi không có gì để cho thấy những nỗ lực của chúng tôi.
they think they can do diddley without help.
Họ nghĩ rằng họ có thể làm được chút nào mà không cần sự giúp đỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay