| số nhiều | diffences |
what is the main difference between these two phones?
Sự khác biệt chính giữa hai điện thoại này là gì?
there is a significant difference in price between the two brands.
Có sự khác biệt lớn về giá cả giữa hai thương hiệu.
age makes a big difference in how people view technology.
Độ tuổi tạo ra sự khác biệt lớn trong cách con người nhìn nhận công nghệ.
can you tell the difference between mineral water and tap water?
Bạn có thể phân biệt được nước khoáng và nước máy không?
we need to settle our differences and work together.
Chúng ta cần giải quyết những khác biệt và hợp tác cùng nhau.
exercise can make a huge difference to your overall health.
Việc tập thể dục có thể tạo ra sự khác biệt lớn đối với sức khỏe tổng thể của bạn.
there is a subtle difference in meaning between the synonyms.
Có sự khác biệt tinh tế về nghĩa giữa các từ đồng nghĩa.
let's agree to disagree and respect our differences.
Hãy chấp nhận sự khác biệt và tôn trọng lẫn nhau.
she tried to patch up her differences with her colleague.
Cô ấy đã cố gắng hàn gắn những khác biệt với đồng nghiệp của mình.
one small change can make a world of difference.
Một thay đổi nhỏ cũng có thể tạo ra sự khác biệt lớn.
cultural differences can sometimes lead to misunderstandings.
Sự khác biệt văn hóa đôi khi dẫn đến hiểu lầm.
spotting the difference requires a keen eye for detail.
Phát hiện sự khác biệt đòi hỏi một mắt thẩm mỹ tinh tế.
he analyzed the fundamental difference between the theories.
Anh ấy đã phân tích sự khác biệt cơ bản giữa các lý thuyết.
temperature difference drives the engine's efficiency.
Sự chênh lệch nhiệt độ thúc đẩy hiệu suất của động cơ.
your support made a huge difference to the result.
Sự ủng hộ của bạn đã tạo ra sự khác biệt lớn đối với kết quả.
what is the main difference between these two phones?
Sự khác biệt chính giữa hai điện thoại này là gì?
there is a significant difference in price between the two brands.
Có sự khác biệt lớn về giá cả giữa hai thương hiệu.
age makes a big difference in how people view technology.
Độ tuổi tạo ra sự khác biệt lớn trong cách con người nhìn nhận công nghệ.
can you tell the difference between mineral water and tap water?
Bạn có thể phân biệt được nước khoáng và nước máy không?
we need to settle our differences and work together.
Chúng ta cần giải quyết những khác biệt và hợp tác cùng nhau.
exercise can make a huge difference to your overall health.
Việc tập thể dục có thể tạo ra sự khác biệt lớn đối với sức khỏe tổng thể của bạn.
there is a subtle difference in meaning between the synonyms.
Có sự khác biệt tinh tế về nghĩa giữa các từ đồng nghĩa.
let's agree to disagree and respect our differences.
Hãy chấp nhận sự khác biệt và tôn trọng lẫn nhau.
she tried to patch up her differences with her colleague.
Cô ấy đã cố gắng hàn gắn những khác biệt với đồng nghiệp của mình.
one small change can make a world of difference.
Một thay đổi nhỏ cũng có thể tạo ra sự khác biệt lớn.
cultural differences can sometimes lead to misunderstandings.
Sự khác biệt văn hóa đôi khi dẫn đến hiểu lầm.
spotting the difference requires a keen eye for detail.
Phát hiện sự khác biệt đòi hỏi một mắt thẩm mỹ tinh tế.
he analyzed the fundamental difference between the theories.
Anh ấy đã phân tích sự khác biệt cơ bản giữa các lý thuyết.
temperature difference drives the engine's efficiency.
Sự chênh lệch nhiệt độ thúc đẩy hiệu suất của động cơ.
your support made a huge difference to the result.
Sự ủng hộ của bạn đã tạo ra sự khác biệt lớn đối với kết quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay