digg

[Mỹ]//dɪɡ//
[Anh]//dɪɡ//
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. khuyến nghị của người dùng
v. thì quá khứ của dig
Các dạng của từ
số nhiềudiggs

Cụm từ & Cách kết hợp

digging in

đào vào

Câu ví dụ

the construction team had to digg the foundation for the new skyscraper.

Đội xây dựng đã phải đào nền móng cho tòa nhà chọc trời mới.

archaeologists are planning to digg for ancient artifacts in this valley.

Các nhà khảo cổ đang lên kế hoạch đào tìm các hiện vật cổ đại trong thung lũng này.

you can use this tool to digg holes for planting trees.

Bạn có thể sử dụng công cụ này để đào hố trồng cây.

we need to digg a trench for the new water pipe.

Chúng ta cần đào một rãnh cho đường ống nước mới.

he tried to digg his car out of the snow after the blizzard.

Anh ấy đã cố gắng đào xe của mình ra khỏi tuyết sau cơn bão tuyết.

the dog loves to digg in the backyard when he is bored.

Con chó thích đào trong sân sau khi nó buồn chán.

she used a spoon to digg into the soft chocolate cake.

Cô ấy dùng thìa để đào vào chiếc bánh chocolate mềm.

she had to digg deep to find the strength to finish the race.

Cô ấy phải đào sâu để tìm thấy sức mạnh để hoàn thành cuộc đua.

he went to the archives to digg up some old records for his research.

Anh ấy đến kho lưu trữ để đào bới một số hồ sơ cũ cho nghiên cứu của mình.

reporters are trying to digg up more details about the scandal.

Các nhà báo đang cố gắng đào sâu thêm chi tiết về vụ bê bối.

the gold rush miners hoped to digg up a fortune.

Các thợ mỏ trong cơn sốt vàng hy vọng sẽ đào được một khoản tiền lớn.

i really digg this new song on the radio.

Tôi thực sự thích bài hát mới này trên đài.

could you help me digg a path through this pile of dirt?

Bạn có thể giúp tôi đào một con đường qua đống đất này không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay