dilatorinesses

[Mỹ]/daɪˈleɪtəˌnəsɪz/
[Anh]/daɪˈleɪtəˌnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc chậm hoặc muộn

Cụm từ & Cách kết hợp

dilatorinesses in action

những sự chậm trễ trong hành động

addressing dilatorinesses

giải quyết sự chậm trễ

causes of dilatorinesses

nguyên nhân gây ra sự chậm trễ

dilatorinesses and delays

sự chậm trễ và trì hoãn

overcoming dilatorinesses

vượt qua sự chậm trễ

dilatorinesses in projects

sự chậm trễ trong các dự án

recognizing dilatorinesses

nhận ra sự chậm trễ

dilatorinesses in work

sự chậm trễ trong công việc

impact of dilatorinesses

tác động của sự chậm trễ

dilatorinesses in studies

sự chậm trễ trong nghiên cứu

Câu ví dụ

his dilatorinesses in responding to emails caused frustration among his colleagues.

Sự chậm trễ trong việc trả lời email của anh ấy đã gây ra sự bực bội cho các đồng nghiệp.

the dilatorinesses of the project team led to missed deadlines.

Sự chậm trễ của nhóm dự án đã dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn.

she was criticized for her dilatorinesses in completing the report.

Cô ấy bị chỉ trích vì sự chậm trễ trong việc hoàn thành báo cáo.

his dilatorinesses were evident in the way he procrastinated on tasks.

Sự chậm trễ của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy trì hoãn các nhiệm vụ.

the dilatorinesses of the negotiations resulted in a lack of progress.

Sự chậm trễ trong đàm phán đã dẫn đến sự thiếu tiến triển.

her dilatorinesses in making decisions frustrated her team.

Sự chậm trễ của cô ấy trong việc đưa ra quyết định đã khiến đội nhóm của cô ấy thất vọng.

the dilatorinesses of the approval process delayed the launch.

Sự chậm trễ trong quy trình phê duyệt đã trì hoãn việc ra mắt.

his dilatorinesses were a major factor in the project's failure.

Sự chậm trễ của anh ấy là một yếu tố quan trọng dẫn đến sự thất bại của dự án.

the dilatorinesses in the supply chain affected product availability.

Sự chậm trễ trong chuỗi cung ứng đã ảnh hưởng đến khả năng có sản phẩm.

they implemented strategies to minimize dilatorinesses in their workflow.

Họ đã triển khai các chiến lược để giảm thiểu sự chậm trễ trong quy trình làm việc của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay