| quá khứ phân từ | disambiguated |
| thì quá khứ | disambiguated |
| hiện tại phân từ | disambiguating |
| số nhiều | disambiguates |
| ngôi thứ ba số ít | disambiguates |
In BS, what I am trying to sayis disambiguate the net net of this dog and pony showfor you thought leaders.
Trong BS, điều tôi đang cố gắng nói là làm rõ ý nghĩa thực sự của màn trình diễn 'dog and pony' này cho các nhà lãnh đạo tư tưởng của các bạn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2023 CollectionTo disambiguate the meaning of animal signals, such as a string of dolphin clicks or whalesong, scientists needed some inkling of where meaning-encoding units began and ended, Reiss explained.
Để làm rõ ý nghĩa của các tín hiệu động vật, chẳng hạn như một chuỗi tiếng kêu của cá heo hoặc tiếng hát của cá voi, các nhà khoa học cần có một vài manh mối về nơi bắt đầu và kết thúc các đơn vị mã hóa ý nghĩa, Reiss giải thích.
Nguồn: 2023-38In BS, what I am trying to sayis disambiguate the net net of this dog and pony showfor you thought leaders.
Trong BS, điều tôi đang cố gắng nói là làm rõ ý nghĩa thực sự của màn trình diễn 'dog and pony' này cho các nhà lãnh đạo tư tưởng của các bạn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2023 CollectionTo disambiguate the meaning of animal signals, such as a string of dolphin clicks or whalesong, scientists needed some inkling of where meaning-encoding units began and ended, Reiss explained.
Để làm rõ ý nghĩa của các tín hiệu động vật, chẳng hạn như một chuỗi tiếng kêu của cá heo hoặc tiếng hát của cá voi, các nhà khoa học cần có một vài manh mối về nơi bắt đầu và kết thúc các đơn vị mã hóa ý nghĩa, Reiss giải thích.
Nguồn: 2023-38Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay