disappeareds

[Mỹ]/ˌdɪsəˈpɪərdz/
[Anh]/ˌdɪsəˈpɪrdz/

Dịch

adj.biến mất (sử dụng như tính từ)

Cụm từ & Cách kết hợp

disappeared completely

biến mất hoàn toàn

suddenly disappeared

biến mất đột ngột

disappeared without trace

biến mất không dấu vết

has disappeared

đã biến mất

disappeared into thin air

biến mất không dấu vết

the disappeared

những người biến mất

mysteriously disappeared

biến mất một cách bí ẩn

disappeared overnight

biến mất trong một đêm

Câu ví dụ

the magician disappeareds into thin air during his final trick.

Người pháp sư biến mất trong không trung vào trick cuối cùng của anh ấy.

my keys disappeareds from the table mysteriously.

Chìa khóa của tôi biến mất từ bàn một cách bí ẩn.

the dinosaurs disappeareds from earth millions of years ago.

Loài khủng long đã biến mất khỏi Trái Đất hàng triệu năm trước.

the shadow disappeareds as the sun set behind the mountains.

Bóng tối biến mất khi mặt trời lặn sau núi.

evidence disappeareds without a trace from the crime scene.

Bằng chứng biến mất không để lại dấu vết tại hiện trường tội phạm.

she disappeareds from public life after the scandal.

Cô ấy biến mất khỏi đời sống công cộng sau khi bê bối.

the ancient civilization disappeareds overnight, leaving no records.

Văn minh cổ đại biến mất trong một đêm, không để lại bất kỳ hồ sơ nào.

his hopes disappeareds when he heard the bad news.

Hy vọng của anh ấy biến mất khi anh nghe tin xấu.

the smile disappeareds from her face when she saw the bill.

Nụ cười biến mất khỏi khuôn mặt cô ấy khi cô nhìn thấy hóa đơn.

the ship disappeareds into the fog and never returned.

Tàu biến mất vào sương mù và không bao giờ trở lại.

the snow disappeareds as the temperature rose rapidly.

Tuyết biến mất khi nhiệt độ tăng nhanh chóng.

all symptoms disappeareds after the patient took the medicine.

Tất cả các triệu chứng biến mất sau khi bệnh nhân uống thuốc.

the famous painting disappeareds from the museum last night.

Bức tranh nổi tiếng biến mất khỏi bảo tàng vào tối qua.

his anger disappeareds completely when he learned the truth.

Cơn giận của anh ấy biến mất hoàn toàn khi anh biết sự thật.

the stars disappeareds behind the thick clouds.

Các ngôi sao biến mất sau những đám mây dày đặc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay