fleeting

[Mỹ]/ˈfliːtɪŋ/
[Anh]/ˈfliːtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trôi qua nhanh chóng; biến mất trong thời gian ngắn
v. di chuyển nhanh chóng

Cụm từ & Cách kết hợp

fleeting moment

khoảnh khắc thoáng qua

fleeting memory

ký ức thoáng chốc

Câu ví dụ

temporal matters of but fleeting moment

những vấn đề phù du chỉ là khoảnh khắc thoáng qua

for a fleeting moment I saw the face of a boy.

trong một khoảnh khắc thoáng qua, tôi đã thấy khuôn mặt của một cậu bé.

We only had a fleeting glimpse of the sun all day.

Chúng tôi chỉ thoáng thấy mặt trời trong cả ngày.

a fleeting moment of happiness

một khoảnh khắc hạnh phúc thoáng qua

enjoying the fleeting beauty of a sunset

tận hưởng vẻ đẹp thoáng qua của một buổi hoàng hôn

a fleeting glance at the clock

nhìn lướt qua đồng hồ

the fleeting nature of fame

tính chất phù du của sự nổi tiếng

a fleeting thought crossed her mind

một suy nghĩ thoáng qua chợt lóe lên trong đầu cô ấy

capturing a fleeting memory in a photograph

bắt lấy một kỷ niệm thoáng qua trong một bức ảnh

a fleeting glimpse of the ocean

nhìn thoáng qua đại dương

the fleeting joy of childhood

niềm vui thoáng qua của tuổi thơ

a fleeting encounter with a stranger

một cuộc gặp gỡ thoáng qua với một người xa lạ

the fleeting sensation of warmth

cảm giác ấm áp thoáng qua

Ví dụ thực tế

Unfortunately, such emotions are either fleeting or hidden.

Thật không may, những cảm xúc như vậy hoặc thì thoáng qua hoặc bị che giấu.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

What he captured on canvas was simple, fleeting moments.

Những khoảnh khắc thoáng qua, đơn giản là những gì anh ta đã ghi lại trên canvas.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

I had a fleeting glimpse of a pursuit of the ineffable.

Tôi đã thoáng thấy một sự truy đuổi điều không thể diễn tả bằng lời.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

They went " fleeting" all while " bleating" in a pretty " sheepish state" .

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

She gives me a fleeting quizzical look.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

Crystal Kalaxian is a strong but fleeting high.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Helps you realize how fleeting success can be.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

Springtime doesn't last forever. Love is fleeting. Every minute counts.

Nguồn: The Trumpet Swan

That social anxiety is fleeting and harmless.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Their time together will be fleeting.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay