disc

[Mỹ]/dɪsk/
[Anh]/dɪsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vật thể phẳng tròn, đĩa ghi âm
vt. ghi âm trên đĩa ghi âm
Word Forms
số nhiềudiscs

Cụm từ & Cách kết hợp

optical disc

đĩa quang

compact disc

đĩa nén

blu-ray disc

đĩa Blu-ray

disc drive

ổ đĩa

intervertebral disc

đĩa đệm

disc brake

phanh đĩa

valve disc

đĩa van

brake disc

đĩa phanh

disc cutter

dao cắt đĩa

optic disc

đĩa thị giác

clutch disc

đĩa ly hợp

hard disc

ổ cứng

rotating disc

đĩa quay

disc player

máy phát đĩa

friction disc

đĩa ma sát

slipped disc

thoát vị đĩa

laser disc

đĩa laser

disc filter

bộ lọc đĩa

circular disc

đĩa tròn

cutting disc

đĩa cắt

Câu ví dụ

the smudged yellow disc of the moon.

đĩa vàng mờ đục của mặt trăng.

He hands a metal disc to me.

Anh ta đưa cho tôi một đĩa kim loại.

The compact disc is a miracle of modern technology.

Đĩa CD là một kỳ quan của công nghệ hiện đại.

the command will copy a file from one disc to another.

lệnh sẽ sao chép một tệp từ một đĩa sang đĩa khác.

coins were made by striking a blank disc of metal.

Tiền xu được tạo ra bằng cách đúc một đĩa kim loại trơn.

a man's body with an identity disc around the neck.

Một người đàn ông với một đĩa nhận dạng quanh cổ.

he lucked into a disc-jockey job.

Anh ta may mắn có được một công việc làm DJ.

Do you want to overburn your disc?

Bạn có muốn ghi đĩa của mình nhiều lần không?

This glass disc looks very fragile.

Đĩa thủy tinh này trông rất dễ vỡ.

The surface ratio of conus to disc was calculated using a planimeter.

Tỷ lệ diện tích giữa nhú và đĩa được tính toán bằng máy đạc.

Fusion rate, segmental lordosis, and disc height were assessed by roentgenography.

Tỷ lệ hợp nhất, độ vẹo cột sống và chiều cao đĩa được đánh giá bằng chụp X-quang.

Method The lumbar intervertebral discs of 150 patients with backleg pain were scanned by MRI, and the changes of appearance and signal in lumbar intervertebral discs were observed.

Phương pháp: Bệnh nhân: Đĩa đệm cột sống thắt lưng của 150 bệnh nhân bị đau lưng và chân được chụp MRI, và những thay đổi về hình ảnh và tín hiệu trong đĩa đệm cột sống thắt lưng được quan sát.

A DVD music system plays discs that look like CDs, but blows them out of the water.

Một hệ thống âm nhạc DVD phát các đĩa trông giống như CD, nhưng vượt trội hơn chúng.

This paper introduces the structural features,working principle and applcations in future of several wet type mult-disc brader.

Bài báo này giới thiệu các đặc điểm cấu trúc, nguyên tắc hoạt động và ứng dụng trong tương lai của một số máy phay đa đĩa loại ướt.

This paper introduces the problems of disc type deburrer installation debugging and made a depth piston rod steering structure analysis.

Bài báo này giới thiệu những vấn đề về lắp đặt và gỡ lỗi máy loại bỏ cạnh đĩa và thực hiện phân tích cấu trúc hướng dẫn pít-tông sâu.

adopt total four hydromechanical drive gear-boxes in the back and front as the transmission, hydraulic power steering, caliper disc brake;

Sử dụng tổng cộng bốn hộp số truyền động thủy lực ở phía sau và phía trước làm truyền động, trợ lực lái thủy lực, phanh đĩa kẹp;

Make no mistake, this disc, which derives from a recital given at the Kurhaus, Baden-Baden, in March 2000, is altogether outstanding.

Đừng nhầm lẫn, đĩa này, được lấy từ một buổi hòa nhạc tại Kurhaus, Baden-Baden, vào tháng 3 năm 2000, thực sự xuất sắc.

A defect in the magnetizable surface coating (for example,on magnetic disc) consisting of a raised or thick area.

Một khuyết điểm trên lớp phủ bề mặt có thể từ tính (ví dụ: trên đĩa từ tính) bao gồm một khu vực nhô cao hoặc dày.

Of the 23 eyes with optic disc coloboma, the choroidal involvement was seen in 21 eyes and microphthalmia was present in 12 eyes.

Trong số 23 bệnh nhân bị thiểu sản đĩa thị, 21 bệnh nhân có sự tham gia của thể màng và 12 bệnh nhân có thị lực nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay