disconnectability

[Mỹ]/[ˌdɪs.kənˈɛk.tə.bɪ.lɪ.ti]/
[Anh]/[ˌdɪs.kənˈɛk.tə.bɪ.lɪ.ti]/

Dịch

adj. Có thể được ngắt kết nối.
n. Chất lượng có thể được ngắt kết nối; trạng thái dễ dàng ngắt kết nối; khả năng ngắt kết nối khỏi mạng hoặc hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

disconnectability issues

Vietnamese_translation

assessing disconnectability

Vietnamese_translation

high disconnectability

Vietnamese_translation

disconnectability risk

Vietnamese_translation

reducing disconnectability

Vietnamese_translation

impact of disconnectability

Vietnamese_translation

disconnectability testing

Vietnamese_translation

analyzing disconnectability

Vietnamese_translation

disconnectability factor

Vietnamese_translation

mitigating disconnectability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the network's disconnectability posed a significant challenge to the project's success.

Tính tách rời của mạng đã đặt ra một thách thức lớn đối với sự thành công của dự án.

we need to assess the system's disconnectability before implementing the new software.

Chúng ta cần đánh giá tính tách rời của hệ thống trước khi triển khai phần mềm mới.

the inherent disconnectability of the legacy system limited its scalability.

Tính tách rời bẩm sinh của hệ thống cũ đã hạn chế khả năng mở rộng của nó.

addressing the disconnectability issues is crucial for improving user experience.

Giải quyết các vấn đề về tính tách rời là rất quan trọng đối với việc cải thiện trải nghiệm người dùng.

the design prioritized modularity to minimize potential disconnectability problems.

Thiết kế ưu tiên tính mô đun để giảm thiểu các vấn đề tiềm tàng về tính tách rời.

frequent disconnectability incidents disrupted the workflow and reduced productivity.

Các sự cố tách rời thường xuyên đã làm gián đoạn quy trình làm việc và làm giảm năng suất.

the team investigated the root causes of the widespread disconnectability.

Đội ngũ đã điều tra nguyên nhân gốc rễ của tình trạng tách rời phổ biến.

reducing disconnectability is a key goal in the ongoing system upgrade.

Giảm tính tách rời là một mục tiêu chính trong việc nâng cấp hệ thống đang diễn ra.

the report highlighted the impact of disconnectability on data synchronization.

Báo cáo đã nhấn mạnh tác động của tính tách rời đến việc đồng bộ dữ liệu.

we implemented robust protocols to mitigate the risk of disconnectability.

Chúng ta đã triển khai các giao thức mạnh mẽ để giảm thiểu rủi ro về tính tách rời.

the application's disconnectability prevented seamless integration with other services.

Tính tách rời của ứng dụng đã ngăn cản việc tích hợp mượt mà với các dịch vụ khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay