discotheques

[Mỹ]/ˌdɪskəˈtɛks/
[Anh]/ˌdɪskoʊˈtɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại câu lạc bộ đêm để nhảy múa theo nhạc đã ghi âm

Cụm từ & Cách kết hợp

night at discotheques

đêm tại các quán discotheque

popular discotheques

các quán discotheque phổ biến

visit discotheques

ghé thăm các quán discotheque

dance in discotheques

nhảy tại các quán discotheque

discotheques and clubs

các quán discotheque và câu lạc bộ

famous discotheques

các quán discotheque nổi tiếng

discotheques open late

các quán discotheque mở cửa muộn

exclusive discotheques

các quán discotheque độc quyền

discotheques in town

các quán discotheque trong thị trấn

discotheques for dancing

các quán discotheque để khiêu vũ

Câu ví dụ

many people enjoy dancing in discotheques on weekends.

Nhiều người thích khiêu vũ trong các quán discotheque vào cuối tuần.

discotheques often feature live djs and vibrant light shows.

Các quán discotheque thường có các DJ trực tiếp và các buổi biểu diễn ánh sáng sôi động.

she met her friends at the discotheque last night.

Cô ấy đã gặp bạn bè của mình tại quán discotheque vào đêm qua.

discotheques are popular venues for celebrating birthdays.

Các quán discotheque là những địa điểm phổ biến để tổ chức sinh nhật.

he prefers discotheques over bars for nightlife entertainment.

Anh ấy thích các quán discotheque hơn quán bar để giải trí về đêm.

many discotheques have special themed nights to attract customers.

Nhiều quán discotheque có các đêm chủ đề đặc biệt để thu hút khách hàng.

she loves the atmosphere in discotheques filled with energetic music.

Cô ấy yêu thích không khí trong các quán discotheque tràn ngập âm nhạc sôi động.

some discotheques offer dance lessons before the party starts.

Một số quán discotheque cung cấp các bài học khiêu vũ trước khi bữa tiệc bắt đầu.

discotheques can be quite crowded on friday nights.

Các quán discotheque có thể khá đông đúc vào tối thứ sáu.

they decided to go to the discotheque after dinner.

Họ quyết định đi đến quán discotheque sau bữa tối.

many young people enjoy dancing at discotheques on weekends.

Nhiều bạn trẻ thích khiêu vũ tại các quán discotheque vào cuối tuần.

some discotheques have special theme nights to attract more customers.

Một số quán discotheque có các đêm chủ đề đặc biệt để thu hút thêm khách hàng.

discotheques often feature live djs and impressive light shows.

Các quán discotheque thường có các DJ trực tiếp và các buổi biểu diễn ánh sáng ấn tượng.

she loves to dress up and go to discotheques with her friends.

Cô ấy thích ăn mặc và đi đến các quán discotheque với bạn bè của mình.

discotheques can be found in almost every major city around the world.

Các quán discotheque có thể được tìm thấy ở hầu hết mọi thành phố lớn trên thế giới.

he met his girlfriend at a popular discotheque last summer.

Anh ấy đã gặp bạn gái của mình tại một quán discotheque phổ biến vào mùa hè năm ngoái.

some discotheques have age restrictions for entry.

Một số quán discotheque có hạn chế về độ tuổi để vào.

people often socialize and make new friends at discotheques.

Mọi người thường giao lưu và kết bạn tại các quán discotheque.

the atmosphere in discotheques can be very energetic and lively.

Không khí trong các quán discotheque có thể rất sôi động và náo nhiệt.

many discotheques offer drink specials to keep patrons happy.

Nhiều quán discotheque cung cấp các chương trình khuyến mãi đồ uống để giữ cho khách hàng hài lòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay