discountenancing

[Mỹ]/ˌdɪsˈkaʊntənənsɪŋ/
[Anh]/ˌdɪsˈkaʊntənənsɪŋ/

Dịch

vt. làm mất tự tin hoặc bình tĩnh\nn. sự không tán thành

Cụm từ & Cách kết hợp

discountenancing behavior

hành vi bác bỏ

discountenancing remarks

nhận xét bác bỏ

discountenancing attitudes

thái độ bác bỏ

discountenancing comments

bình luận bác bỏ

discountenancing actions

hành động bác bỏ

discountenancing policies

chính sách bác bỏ

discountenancing practices

thực tiễn bác bỏ

discountenancing influences

ảnh hưởng bác bỏ

discountenancing signals

tín hiệu bác bỏ

discountenancing strategies

chiến lược bác bỏ

Câu ví dụ

discountenancing negative behavior is essential for a positive environment.

Việc ngăn chặn những hành vi tiêu cực là điều cần thiết cho một môi trường tích cực.

she was discountenancing any form of dishonesty in her team.

Cô ấy không chấp nhận bất kỳ hình thức trung thực nào trong nhóm của mình.

the teacher is discountenancing bullying among students.

Giáo viên ngăn chặn hành vi bắt nạt giữa học sinh.

they are discountenancing the use of plastic bags in the community.

Họ không ủng hộ việc sử dụng túi ni lông trong cộng đồng.

his discountenancing attitude towards gossip earned him respect.

Thái độ không chấp nhận chuyện trò của anh ấy đã giúp anh ấy được mọi người tôn trọng.

discountenancing harmful practices can lead to better health outcomes.

Việc ngăn chặn những hành vi gây hại có thể dẫn đến kết quả sức khỏe tốt hơn.

the organization is discountenancing discrimination in the workplace.

Tổ chức ngăn chặn sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.

by discountenancing violence, we promote peace.

Bằng cách ngăn chặn bạo lực, chúng ta thúc đẩy hòa bình.

she is discountenancing the idea of giving up on her dreams.

Cô ấy không chấp nhận ý tưởng từ bỏ ước mơ của mình.

they are discountenancing any actions that harm the environment.

Họ không ủng hộ bất kỳ hành động nào gây hại cho môi trường.

the teacher was discountenancing negative behavior in the classroom.

Giáo viên ngăn chặn những hành vi tiêu cực trong lớp học.

discountenancing his reckless actions, she urged him to think twice.

Không chấp nhận những hành động liều lĩnh của anh ấy, cô ấy khuyên anh ấy nên suy nghĩ kỹ.

many leaders are discountenancing the use of violence in protests.

Nhiều nhà lãnh đạo không ủng hộ việc sử dụng bạo lực trong các cuộc biểu tình.

her discountenancing remarks made him reconsider his decision.

Những lời nhận xét không chấp nhận của cô ấy khiến anh ấy phải xem xét lại quyết định của mình.

the committee is discountenancing any proposals that lack evidence.

Ban thư ký không chấp nhận bất kỳ đề xuất nào thiếu bằng chứng.

he was discountenancing the idea of quitting his job.

Anh ấy không chấp nhận ý tưởng từ bỏ công việc của mình.

discountenancing the rumors, she stated the facts clearly.

Không chấp nhận những tin đồn, cô ấy đã nêu rõ sự thật.

the manager is discountenancing any form of discrimination in the workplace.

Người quản lý không chấp nhận bất kỳ hình thức phân biệt đối xử nào tại nơi làm việc.

by discountenancing their excuses, the coach pushed them to improve.

Bằng cách không chấp nhận những lời bào chữa của họ, huấn luyện viên thúc đẩy họ cải thiện.

discountenancing the outdated practices, the company adopted new strategies.

Không chấp nhận những phương pháp lỗi thời, công ty đã áp dụng các chiến lược mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay