discrepantly

[Mỹ]/dɪsˈkrɛpəntli/
[Anh]/dɪsˈkrɛpəntli/

Dịch

adv. theo cách không nhất quán hoặc không đồng ý

Cụm từ & Cách kết hợp

discrepantly aligned

đặt căn chỉnh không nhất quán

discrepantly reported

báo cáo không nhất quán

discrepantly assessed

đánh giá không nhất quán

discrepantly measured

đo không nhất quán

discrepantly stated

nói không nhất quán

discrepantly observed

quan sát không nhất quán

discrepantly calculated

tính toán không nhất quán

discrepantly presented

trình bày không nhất quán

discrepantly interpreted

giải thích không nhất quán

discrepantly analyzed

phân tích không nhất quán

Câu ví dụ

they reported the findings discrepantly, leading to confusion.

họ báo cáo những phát hiện khác nhau, gây ra sự nhầm lẫn.

the two departments worked on the project, but their results were discrepantly measured.

hai phòng ban đã làm việc trên dự án, nhưng kết quả của họ được đo lường khác nhau.

her opinion on the matter was expressed discrepantly from her previous statements.

ý kiến của cô ấy về vấn đề đó được bày tỏ khác với những phát biểu trước đây của cô ấy.

the data was presented discrepantly, causing stakeholders to question its validity.

dữ liệu được trình bày khác nhau, khiến các bên liên quan đặt câu hỏi về tính hợp lệ của nó.

discrepantly, the budget reports showed a significant difference in expenses.

khác thường, báo cáo ngân sách cho thấy sự khác biệt đáng kể trong chi phí.

they interpreted the results of the study discrepantly, which affected their conclusions.

họ đã giải thích kết quả nghiên cứu khác nhau, điều này đã ảnh hưởng đến kết luận của họ.

his actions were discrepantly aligned with the company’s values.

hành động của anh ấy không phù hợp với các giá trị của công ty.

the findings were reported discrepantly across different media outlets.

những phát hiện được báo cáo khác nhau trên các phương tiện truyền thông khác nhau.

despite similar backgrounds, their experiences were discrepantly different.

mặc dù có hoàn cảnh tương tự, nhưng kinh nghiệm của họ lại khác nhau.

the results of the experiment were explained discrepantly by the researchers.

kết quả của thí nghiệm được các nhà nghiên cứu giải thích khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay