discrepantly aligned
đặt căn chỉnh không nhất quán
discrepantly reported
báo cáo không nhất quán
discrepantly assessed
đánh giá không nhất quán
discrepantly measured
đo không nhất quán
discrepantly stated
nói không nhất quán
discrepantly observed
quan sát không nhất quán
discrepantly calculated
tính toán không nhất quán
discrepantly presented
trình bày không nhất quán
discrepantly interpreted
giải thích không nhất quán
discrepantly analyzed
phân tích không nhất quán
they reported the findings discrepantly, leading to confusion.
họ báo cáo những phát hiện khác nhau, gây ra sự nhầm lẫn.
the two departments worked on the project, but their results were discrepantly measured.
hai phòng ban đã làm việc trên dự án, nhưng kết quả của họ được đo lường khác nhau.
her opinion on the matter was expressed discrepantly from her previous statements.
ý kiến của cô ấy về vấn đề đó được bày tỏ khác với những phát biểu trước đây của cô ấy.
the data was presented discrepantly, causing stakeholders to question its validity.
dữ liệu được trình bày khác nhau, khiến các bên liên quan đặt câu hỏi về tính hợp lệ của nó.
discrepantly, the budget reports showed a significant difference in expenses.
khác thường, báo cáo ngân sách cho thấy sự khác biệt đáng kể trong chi phí.
they interpreted the results of the study discrepantly, which affected their conclusions.
họ đã giải thích kết quả nghiên cứu khác nhau, điều này đã ảnh hưởng đến kết luận của họ.
his actions were discrepantly aligned with the company’s values.
hành động của anh ấy không phù hợp với các giá trị của công ty.
the findings were reported discrepantly across different media outlets.
những phát hiện được báo cáo khác nhau trên các phương tiện truyền thông khác nhau.
despite similar backgrounds, their experiences were discrepantly different.
mặc dù có hoàn cảnh tương tự, nhưng kinh nghiệm của họ lại khác nhau.
the results of the experiment were explained discrepantly by the researchers.
kết quả của thí nghiệm được các nhà nghiên cứu giải thích khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay