discussed

[Mỹ]/[dɪˈskʌst]/
[Anh]/[dɪˈskʌst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.nói về một điều gì đó với ai đó, đặc biệt là để đưa ra quyết định hoặc đồng ý về điều gì đó; nói về một chủ đề một cách trang trọng, đặc biệt là tại một cuộc họp; xem xét điều gì đó một cách cẩn thận
adj.được đề cập đến; được xem xét

Cụm từ & Cách kết hợp

discussed earlier

đã thảo luận trước đó

discussed it

đã thảo luận về nó

discussing options

đang thảo luận các lựa chọn

discussed thoroughly

đã thảo luận kỹ lưỡng

being discussed

đang được thảo luận

discussed widely

đã thảo luận rộng rãi

discussed previously

đã thảo luận trước đây

discussing details

đang thảo luận chi tiết

discussed briefly

đã thảo luận ngắn gọn

discussing this

đang thảo luận về điều này

Câu ví dụ

we discussed the project timeline and potential challenges.

Chúng tôi đã thảo luận về thời gian dự án và những thách thức tiềm ẩn.

the team discussed the new marketing strategy in detail.

Nhóm đã thảo luận chi tiết về chiến lược marketing mới.

i discussed my concerns with my manager yesterday.

Tôi đã thảo luận những lo ngại của mình với quản lý của tôi vào ngày hôm qua.

the committee discussed the proposed changes to the policy.

Ban thư ký đã thảo luận về những thay đổi được đề xuất đối với chính sách.

they discussed the possibility of a merger with another company.

Họ đã thảo luận về khả năng sáp nhập với một công ty khác.

we discussed the pros and cons of each option.

Chúng tôi đã thảo luận về những ưu và nhược điểm của từng lựa chọn.

the professor discussed the topic of climate change in class.

Giáo sư đã thảo luận về chủ đề biến đổi khí hậu trong lớp học.

the students discussed the novel's themes and characters.

Sinh viên đã thảo luận về các chủ đề và nhân vật của cuốn tiểu thuyết.

the board discussed the financial report at the meeting.

Hội đồng đã thảo luận về báo cáo tài chính tại cuộc họp.

we discussed the importance of teamwork and collaboration.

Chúng tôi đã thảo luận về tầm quan trọng của tinh thần đồng đội và sự hợp tác.

the candidates discussed their platforms with the voters.

Các ứng cử viên đã thảo luận về chương trình của họ với cử tri.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay