disembarrassed state
tình trạng không còn bối rối
disembarrassed feeling
cảm giác không còn bối rối
disembarrassed by
không còn bối rối bởi
disembarrassed mind
tâm trí không còn bối rối
disembarrassed moment
khoảnh khắc không còn bối rối
disembarrassed self
bản thân không còn bối rối
disembarrassed laughter
tiếng cười không còn bối rối
disembarrassed expression
biểu cảm không còn bối rối
disembarrassed tone
giọng điệu không còn bối rối
disembarrassed attitude
thái độ không còn bối rối
she felt disembarrassed after apologizing for her mistake.
Cô ấy cảm thấy không còn bối rối sau khi xin lỗi vì lỗi của mình.
he was finally disembarrassed from the awkward situation.
Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi tình huống khó xử.
after sharing her secret, she felt disembarrassed.
Sau khi chia sẻ bí mật của mình, cô ấy cảm thấy không còn bối rối.
they tried to disembarrass themselves from the rumors.
Họ cố gắng dọn dẹp tên mình khỏi những tin đồn.
to feel disembarrassed, he needed to confront his fears.
Để cảm thấy không còn bối rối, anh ấy cần phải đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.
she disembarrassed herself by explaining her actions.
Cô ấy đã giải thích hành động của mình để không còn bối rối.
he felt disembarrassed when his friends supported him.
Anh ấy cảm thấy không còn bối rối khi bạn bè ủng hộ anh ấy.
they worked together to disembarrass the group.
Họ làm việc cùng nhau để dọn dẹp danh tiếng của nhóm.
she wanted to disembarrass herself before the meeting.
Cô ấy muốn dọn dẹp tên mình trước cuộc họp.
he felt disembarrassed after receiving positive feedback.
Anh ấy cảm thấy không còn bối rối sau khi nhận được phản hồi tích cực.
disembarrassed state
tình trạng không còn bối rối
disembarrassed feeling
cảm giác không còn bối rối
disembarrassed by
không còn bối rối bởi
disembarrassed mind
tâm trí không còn bối rối
disembarrassed moment
khoảnh khắc không còn bối rối
disembarrassed self
bản thân không còn bối rối
disembarrassed laughter
tiếng cười không còn bối rối
disembarrassed expression
biểu cảm không còn bối rối
disembarrassed tone
giọng điệu không còn bối rối
disembarrassed attitude
thái độ không còn bối rối
she felt disembarrassed after apologizing for her mistake.
Cô ấy cảm thấy không còn bối rối sau khi xin lỗi vì lỗi của mình.
he was finally disembarrassed from the awkward situation.
Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi tình huống khó xử.
after sharing her secret, she felt disembarrassed.
Sau khi chia sẻ bí mật của mình, cô ấy cảm thấy không còn bối rối.
they tried to disembarrass themselves from the rumors.
Họ cố gắng dọn dẹp tên mình khỏi những tin đồn.
to feel disembarrassed, he needed to confront his fears.
Để cảm thấy không còn bối rối, anh ấy cần phải đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.
she disembarrassed herself by explaining her actions.
Cô ấy đã giải thích hành động của mình để không còn bối rối.
he felt disembarrassed when his friends supported him.
Anh ấy cảm thấy không còn bối rối khi bạn bè ủng hộ anh ấy.
they worked together to disembarrass the group.
Họ làm việc cùng nhau để dọn dẹp danh tiếng của nhóm.
she wanted to disembarrass herself before the meeting.
Cô ấy muốn dọn dẹp tên mình trước cuộc họp.
he felt disembarrassed after receiving positive feedback.
Anh ấy cảm thấy không còn bối rối sau khi nhận được phản hồi tích cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay