disembodies

[Mỹ]/ˌdɪsɪmˈbɒdiz/
[Anh]/ˌdɪsɪmˈbɑːdiz/

Dịch

v. tách rời linh hồn khỏi cơ thể; tách ra khỏi hình thức vật chất
adj. không có cơ thể vật chất; vô hình

Cụm từ & Cách kết hợp

disembodies meaning

mất đi ý nghĩa

disembodies self

mất đi bản thân

disembodies spirit

mất đi linh hồn

disembodies thought

mất đi suy nghĩ

disembodies essence

mất đi bản chất

disembodies identity

mất đi bản sắc

disembodies concept

mất đi khái niệm

disembodies reality

mất đi thực tại

disembodies form

mất đi hình thức

disembodies experience

mất đi kinh nghiệm

Câu ví dụ

the artist disembodies his emotions in his paintings.

nghệ sĩ thể hiện những cảm xúc của mình trong các bức tranh.

she felt that the experience disembodies her from reality.

cô cảm thấy trải nghiệm khiến cô tách biệt khỏi thực tế.

in the story, the villain disembodies the hero's spirit.

trong câu chuyện, kẻ phản diện lấy đi linh hồn của người hùng.

the film disembodies the concept of fear into a tangible form.

phim thể hiện khái niệm về nỗi sợ thành một hình thức hữu hình.

he often disembodies his thoughts through poetry.

anh thường thể hiện suy nghĩ của mình qua thơ.

the technique disembodies the idea of time in the narrative.

phương pháp thể hiện ý tưởng về thời gian trong câu chuyện.

her writing disembodies her struggles and triumphs.

viết lách của cô thể hiện những khó khăn và chiến thắng của cô.

the performance disembodies the essence of human emotions.

bản biểu diễn thể hiện bản chất của cảm xúc con người.

in philosophy, one might disembody the self from the body.

trong triết học, người ta có thể tách bản thân khỏi cơ thể.

the novel disembodies the protagonist's inner conflicts.

cuốn tiểu thuyết thể hiện những mâu thuẫn nội tâm của nhân vật chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay