disgorgement-inducing

[Mỹ]/[dɪsˈɡɔːdʒmənt ɪnˈdjuːsɪŋ]/
[Anh]/[dɪˈɡɔːrdʒmənt ɪnˈduːsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. 导致或可能导致呕吐的;使人感到作呕的。比喻上,引起强烈的厌恶或反感。

Cụm từ & Cách kết hợp

disgorgement-inducing visuals

Hình ảnh gây nôn mửa

highly disgorgement-inducing

Rất gây nôn mửa

disgorgement-inducing content

Nội dung gây nôn mửa

find disgorgement-inducing

Tìm thấy gây nôn mửa

potentially disgorgement-inducing

Có khả năng gây nôn mửa

disgorgement-inducing images

Hình ảnh gây nôn mửa

truly disgorgement-inducing

Thật sự gây nôn mửa

avoid disgorgement-inducing

Tránh gây nôn mửa

extremely disgorgement-inducing

Cực kỳ gây nôn mửa

Câu ví dụ

the sheer audacity of his claims was disgorgement-inducing.

Sự liều lĩnh tột cùng trong những tuyên bố của anh ta thật đáng buồn nôn.

witnessing the corporate greed was deeply disgorgement-inducing.

chứng kiến sự tham lam của doanh nghiệp thật sự đáng buồn nôn.

the politician's blatant lies were utterly disgorgement-inducing.

những lời nói dối trắng trợn của chính trị gia ấy thực sự đáng buồn nôn.

reading about the fraudulent scheme was intensely disgorgement-inducing.

đọc về kế hoạch lừa đảo đó thật sự đáng buồn nôn.

the exploitative practices were shockingly disgorgement-inducing.

những thực hành bóc lột thật đáng kinh ngạc và buồn nôn.

his manipulative tactics were profoundly disgorgement-inducing.

những chiến thuật thao túng của anh ta thực sự đáng buồn nôn.

the blatant disregard for safety regulations was incredibly disgorgement-inducing.

sự phớt lờ trắng trợn các quy định an toàn thật sự đáng buồn nôn.

the company's unethical behavior was undeniably disgorgement-inducing.

hành vi phi đạo đức của công ty không thể phủ nhận là đáng buồn nôn.

listening to his self-serving justifications was intensely disgorgement-inducing.

nghe những lý lẽ tự phục vụ của anh ta thật sự đáng buồn nôn.

the blatant corruption within the system was profoundly disgorgement-inducing.

sự tham nhũng trắng trợn trong hệ thống thực sự đáng buồn nôn.

the manipulative marketing campaign was surprisingly disgorgement-inducing.

chiến dịch tiếp thị thao túng thật đáng ngạc nhiên và buồn nôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay